Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hy Kỷ
Hy vọng · Kỷ cương. Thường đặt cho bé trai.
Hy Kỷ — Hy vọng · Kỷ cương
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Bình an
Từng chữ trong tên Hy Kỷ
- Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang
Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
Ý nghĩa chữ Hy - Tên chính紀Kỷ9 nétMộcThanh hỏi
Kỷ cương — Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là kinh kỉ 經紀.
Ý nghĩa chữ Kỷ
Tên Hy Kỷ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hy Kỷ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hy Kỷngã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 68Khá |
| Trần Hy Kỷhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 86Rất tốt |
| Lê Hy Kỷngang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 70Tốt |
| Phạm Hy Kỷnặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 84Tốt |
| Hoàng Hy Kỷhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 68Khá |
| Huỳnh Hy Kỷhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 68Khá |
Cùng viết không dấu “hy ky”
Tên đệm khác đi với Kỷ
- Bằng Kỷ鵬紀 · Chim bằng bay xa · Kỷ cươngMộc
- Bình Kỷ平紀 · Bình yên · Kỷ cươngMộc
- Danh Kỷ名紀 · Danh tiếng · Kỷ cươngMộc
- Doanh Kỷ瀛紀 · Biển lớn · Kỷ cươngMộc
- Giang Kỷ江紀 · Sông lớn · Kỷ cươngMộc
- Hàm Kỷ涵紀 · Bao dung · Kỷ cươngMộc
- Hào Kỷ豪紀 · Hào kiệt · Kỷ cươngMộc
- Hòa Kỷ和紀 · Hòa thuận · Kỷ cươngMộc
- Hoằng Kỷ弘紀 · Rộng lớn · Kỷ cươngMộc
- Hồ Kỷ湖紀 · Hồ nước · Kỷ cươngMộc
- Hưng Kỷ興紀 · Hưng thịnh · Kỷ cươngMộc
- Phi Kỷ飛紀 · Bay cao · Kỷ cươngMộc
Tên khác có đệm Hy
- Hy Bách希柏 · Hy vọng · Cây bách vững bềnMộc
- Hy Bảng希榜 · Hy vọng · Bảng vàngMộc
- Hy Cát希吉 · Hy vọng · Tốt lànhMộc
- Hy Dĩnh希穎 · Hy vọng · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Hy Khải希凱 · Hy vọng · Khải hoànMộc
- Hy Khắc希克 · Hy vọng · Làm được việcMộc
- Hy Kiến希建 · Hy vọng · Kiến tạoMộc
- Hy Kiện希健 · Hy vọng · Khỏe mạnhMộc
- Hy Kiệt希傑 · Hy vọng · Tuấn kiệtMộc
- Hy Kính希敬 · Hy vọng · Kính trọngMộc
- Hy Lạc希樂 · Hy vọng · An lạc, vui vẻMộc
- Hy Mậu希茂 · Hy vọng · Tốt tươiMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Hy Kỷ
Tên Hy Kỷ có nghĩa là gì?
Hy Kỷ (希 紀): Hy vọng · Kỷ cương. Hy nghĩa là hy vọng, Kỷ nghĩa là kỷ cương.
Tên Hy Kỷ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Kỷ, tên Hy Kỷ thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Hy Kỷ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hy Kỷ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
