Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Doanh Kỷ
Biển lớn · Kỷ cương. Thường đặt cho bé trai.
Doanh Kỷ — Biển lớn · Kỷ cương
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Doanh Kỷ
- Tên đệm瀛Doanh20 nétThủyThanh ngang
Biển lớn — Bể.
Ý nghĩa chữ Doanh - Tên chính紀Kỷ9 nétMộcThanh hỏi
Kỷ cương — Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là kinh kỉ 經紀.
Ý nghĩa chữ Kỷ
Tên Doanh Kỷ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Doanh Kỷ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Doanh Kỷngã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 85Rất tốt |
| Trần Doanh Kỷhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 74Tốt |
| Lê Doanh Kỷngang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 80Tốt |
| Phạm Doanh Kỷnặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 88Rất tốt |
| Hoàng Doanh Kỷhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 85Rất tốt |
| Huỳnh Doanh Kỷhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “doanh ky”
Tên đệm khác đi với Kỷ
- Bằng Kỷ鵬紀 · Chim bằng bay xa · Kỷ cươngMộc
- Bình Kỷ平紀 · Bình yên · Kỷ cươngMộc
- Danh Kỷ名紀 · Danh tiếng · Kỷ cươngMộc
- Giang Kỷ江紀 · Sông lớn · Kỷ cươngMộc
- Hàm Kỷ涵紀 · Bao dung · Kỷ cươngMộc
- Hào Kỷ豪紀 · Hào kiệt · Kỷ cươngMộc
- Hòa Kỷ和紀 · Hòa thuận · Kỷ cươngMộc
- Hoằng Kỷ弘紀 · Rộng lớn · Kỷ cươngMộc
- Hồ Kỷ湖紀 · Hồ nước · Kỷ cươngMộc
- Hưng Kỷ興紀 · Hưng thịnh · Kỷ cươngMộc
- Hy Kỷ希紀 · Hy vọng · Kỷ cươngMộc
- Phi Kỷ飛紀 · Bay cao · Kỷ cươngMộc
Tên khác có đệm Doanh
- Doanh Bách瀛柏 · Biển lớn · Cây bách vững bềnMộc
- Doanh Bảng瀛榜 · Biển lớn · Bảng vàngMộc
- Doanh Cát瀛吉 · Biển lớn · Tốt lànhMộc
- Doanh Dĩnh瀛穎 · Biển lớn · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Doanh Khải瀛凱 · Biển lớn · Khải hoànMộc
- Doanh Khắc瀛克 · Biển lớn · Làm được việcMộc
- Doanh Kiến瀛建 · Biển lớn · Kiến tạoMộc
- Doanh Kiện瀛健 · Biển lớn · Khỏe mạnhMộc
- Doanh Kiệt瀛傑 · Biển lớn · Tuấn kiệtMộc
- Doanh Kính瀛敬 · Biển lớn · Kính trọngMộc
- Doanh Lạc瀛樂 · Biển lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Doanh Mậu瀛茂 · Biển lớn · Tốt tươiMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Doanh Kỷ
Tên Doanh Kỷ có nghĩa là gì?
Doanh Kỷ (瀛 紀): Biển lớn · Kỷ cương. Doanh nghĩa là biển lớn, Kỷ nghĩa là kỷ cương.
Tên Doanh Kỷ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Kỷ, tên Doanh Kỷ thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Doanh Kỷ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Doanh Kỷ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
