Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hoằng Kỷ

Rộng lớn · Kỷ cương. Thường đặt cho bé trai.

弘紀Hoằng Kỷ
MộcCổ điển

Hoằng Kỷ — Rộng lớn · Kỷ cương

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Hoằng Kỷ

  • Tên đệm弘Hoằng5 nétThủyThanh huyền

    Rộng lớn — Lớn, mở rộng ra, làm cho rộng lớn hơn.

    Ý nghĩa chữ Hoằng
  • Tên chính紀Kỷ9 nétMộcThanh hỏi

    Kỷ cương — Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là kinh kỉ 經紀.

    Ý nghĩa chữ Kỷ

Tên Hoằng Kỷ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hoằng Kỷ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hoằng Kỷngã — huyền — hỏingã — huyền — hỏi69Khá
Trần Hoằng Kỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi76Tốt
Lê Hoằng Kỷngang — huyền — hỏingang — huyền — hỏi61Khá
Phạm Hoằng Kỷnặng — huyền — hỏinặng — huyền — hỏi80Tốt
Hoàng Hoằng Kỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi69Khá
Huỳnh Hoằng Kỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi69Khá

Cùng viết không dấu “hoang ky”

Tên đệm khác đi với Kỷ

Tên khác có đệm Hoằng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hoằng Kỷ

Tên Hoằng Kỷ có nghĩa là gì?

Hoằng Kỷ (弘 紀): Rộng lớn · Kỷ cương. Hoằng nghĩa là rộng lớn, Kỷ nghĩa là kỷ cương.

Tên Hoằng Kỷ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kỷ, tên Hoằng Kỷ thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hoằng Kỷ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hoằng Kỷ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.