Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hoằng Lạc

Rộng lớn · An lạc, vui vẻ. Thường đặt cho bé trai.

弘樂Hoằng Lạc
MộcCổ điển

Hoằng Lạc — Rộng lớn · An lạc, vui vẻ

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Hoằng Lạc

  • Tên đệm弘Hoằng5 nétThủyThanh huyền

    Rộng lớn — Lớn, mở rộng ra, làm cho rộng lớn hơn.

    Ý nghĩa chữ Hoằng
  • Tên chính樂Lạc15 nétMộcThanh nặng

    An lạc, vui vẻ — Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả.

    Ý nghĩa chữ Lạc

Tên Hoằng Lạc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hoằng Lạc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hoằng Lạcngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng77Tốt
Trần Hoằng Lạchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng75Tốt
Lê Hoằng Lạcngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng67Khá
Phạm Hoằng Lạcnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng79Tốt
Hoàng Hoằng Lạchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng77Tốt
Huỳnh Hoằng Lạchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng77Tốt

Cùng viết không dấu “hoang lac”

Tên đệm khác đi với Lạc

Tên khác có đệm Hoằng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hoằng Lạc

Tên Hoằng Lạc có nghĩa là gì?

Hoằng Lạc (弘 樂): Rộng lớn · An lạc, vui vẻ. Hoằng nghĩa là rộng lớn, Lạc nghĩa là an lạc, vui vẻ.

Tên Hoằng Lạc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lạc, tên Hoằng Lạc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hoằng Lạc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hoằng Lạc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.