Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Phi Lạc
Bay cao · An lạc, vui vẻ. Dùng được cho cả trai và gái.
Phi Lạc — Bay cao · An lạc, vui vẻ
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an
Từng chữ trong tên Phi Lạc
- Tên đệm飛Phi9 nétThủyThanh ngang
Bay cao — Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi.
Ý nghĩa chữ Phi - Tên chính樂Lạc15 nétMộcThanh nặng
An lạc, vui vẻ — Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả.
Ý nghĩa chữ Lạc
Tên Phi Lạc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Phi Lạc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Phi Lạcngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 83Tốt |
| Trần Phi Lạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 83Tốt |
| Lê Phi Lạcngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 83Tốt |
| Phạm Phi Lạcnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 79Tốt |
| Hoàng Phi Lạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 83Tốt |
| Huỳnh Phi Lạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 83Tốt |
Tên đệm khác đi với Lạc
- Băng Lạc冰樂 · Băng tuyết trong sạch · An lạc, vui vẻMộc
- Bằng Lạc鵬樂 · Chim bằng bay xa · An lạc, vui vẻMộc
- Bình Lạc平樂 · Bình yên · An lạc, vui vẻMộc
- Danh Lạc名樂 · Danh tiếng · An lạc, vui vẻMộc
- Doanh Lạc瀛樂 · Biển lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Giang Lạc江樂 · Sông lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Hà Lạc河樂 · Dòng sông · An lạc, vui vẻMộc
- Hàm Lạc涵樂 · Bao dung · An lạc, vui vẻMộc
- Hào Lạc豪樂 · Hào kiệt · An lạc, vui vẻMộc
- Hòa Lạc和樂 · Hòa thuận · An lạc, vui vẻMộc
- Hoằng Lạc弘樂 · Rộng lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Hồ Lạc湖樂 · Hồ nước · An lạc, vui vẻMộc
Tên khác có đệm Phi
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phi Hiếu飛孝 · Bay cao · Hiếu thảoThủy
- Phi Hồng飛紅 · Bay cao · Sắc hồngMộc
- Phi Trọng飛重 · Bay cao · Kính trọngThổ
- Phi Bách飛柏 · Bay cao · Cây bách vững bềnMộc
- Phi Bảng飛榜 · Bay cao · Bảng vàngMộc
- Phi Cát飛吉 · Bay cao · Tốt lànhMộc
- Phi Cúc飛菊 · Bay cao · Hoa cúcMộc
- Phi Diệp飛葉 · Bay cao · Lá xanhMộc
- Phi Dĩnh飛穎 · Bay cao · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Phi Huệ飛蕙 · Bay cao · Hoa huệ thơmMộc
- Phi Khả飛可 · Bay cao · Đáng quýMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
Câu hỏi về tên Phi Lạc
Tên Phi Lạc có nghĩa là gì?
Phi Lạc (飛 樂): Bay cao · An lạc, vui vẻ. Phi nghĩa là bay cao, Lạc nghĩa là an lạc, vui vẻ.
Tên Phi Lạc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lạc, tên Phi Lạc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Phi Lạc đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Phi Lạc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
