Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phi Diệp

Bay cao · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.

飛葉Phi Diệp
MộcHiện đại

Phi Diệp — Bay cao · Lá xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Phi Diệp

  • Tên đệm飛Phi9 nétThủyThanh ngang

    Bay cao — Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi.

    Ý nghĩa chữ Phi
  • Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng

    Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

    Ý nghĩa chữ Diệp

Tên Phi Diệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phi Diệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phi Diệpngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng83Tốt
Trần Phi Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng83Tốt
Lê Phi Diệpngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng83Tốt
Phạm Phi Diệpnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng79Tốt
Hoàng Phi Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng83Tốt
Huỳnh Phi Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng83Tốt

Cùng viết không dấu “phi diep”

Tên đệm khác đi với Diệp

Tên khác có đệm Phi

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phi Diệp

Tên Phi Diệp có nghĩa là gì?

Phi Diệp (飛 葉): Bay cao · Lá xanh. Phi nghĩa là bay cao, Diệp nghĩa là lá xanh.

Tên Phi Diệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệp, tên Phi Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phi Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Phi Diệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.