Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phi Kỷ

Bay cao · Kỷ cương. Thường đặt cho bé trai.

飛紀Phi Kỷ
MộcCổ điển

Phi Kỷ — Bay cao · Kỷ cương

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Phi Kỷ

  • Tên đệm飛Phi9 nétThủyThanh ngang

    Bay cao — Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi.

    Ý nghĩa chữ Phi
  • Tên chính紀Kỷ9 nétMộcThanh hỏi

    Kỷ cương — Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là kinh kỉ 經紀.

    Ý nghĩa chữ Kỷ

Tên Phi Kỷ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phi Kỷ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phi Kỷngã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi81Tốt
Trần Phi Kỷhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi81Tốt
Lê Phi Kỷngang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi80Tốt
Phạm Phi Kỷnặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi77Tốt
Hoàng Phi Kỷhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi81Tốt
Huỳnh Phi Kỷhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi81Tốt

Cùng viết không dấu “phi ky”

Tên đệm khác đi với Kỷ

Tên khác có đệm Phi

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phi Kỷ

Tên Phi Kỷ có nghĩa là gì?

Phi Kỷ (飛 紀): Bay cao · Kỷ cương. Phi nghĩa là bay cao, Kỷ nghĩa là kỷ cương.

Tên Phi Kỷ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kỷ, tên Phi Kỷ thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phi Kỷ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Phi Kỷ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.