Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Doanh Mậu
Biển lớn · Tốt tươi. Thường đặt cho bé trai.
Doanh Mậu — Biển lớn · Tốt tươi
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Doanh Mậu
- Tên đệm瀛Doanh20 nétThủyThanh ngang
Biển lớn — Bể.
Ý nghĩa chữ Doanh - Tên chính茂Mậu11 nétMộcThanh nặng
Tốt tươi — Tốt, cây cỏ tốt tươi. Như trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.
Ý nghĩa chữ Mậu
Tên Doanh Mậu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Doanh Mậu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Doanh Mậungã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 81Tốt |
| Trần Doanh Mậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 75Tốt |
| Lê Doanh Mậungang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 81Tốt |
| Phạm Doanh Mậunặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Hoàng Doanh Mậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 81Tốt |
| Huỳnh Doanh Mậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 81Tốt |
Tên đệm khác đi với Mậu
- Bằng Mậu鵬茂 · Chim bằng bay xa · Tốt tươiMộc
- Bình Mậu平茂 · Bình yên · Tốt tươiMộc
- Danh Mậu名茂 · Danh tiếng · Tốt tươiMộc
- Giang Mậu江茂 · Sông lớn · Tốt tươiMộc
- Hàm Mậu涵茂 · Bao dung · Tốt tươiMộc
- Hào Mậu豪茂 · Hào kiệt · Tốt tươiMộc
- Hòa Mậu和茂 · Hòa thuận · Tốt tươiMộc
- Hoằng Mậu弘茂 · Rộng lớn · Tốt tươiMộc
- Hồ Mậu湖茂 · Hồ nước · Tốt tươiMộc
- Hưng Mậu興茂 · Hưng thịnh · Tốt tươiMộc
- Hy Mậu希茂 · Hy vọng · Tốt tươiMộc
- Phi Mậu飛茂 · Bay cao · Tốt tươiMộc
Tên khác có đệm Doanh
- Doanh Bách瀛柏 · Biển lớn · Cây bách vững bềnMộc
- Doanh Bảng瀛榜 · Biển lớn · Bảng vàngMộc
- Doanh Cát瀛吉 · Biển lớn · Tốt lànhMộc
- Doanh Dĩnh瀛穎 · Biển lớn · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Doanh Khải瀛凱 · Biển lớn · Khải hoànMộc
- Doanh Khắc瀛克 · Biển lớn · Làm được việcMộc
- Doanh Kiến瀛建 · Biển lớn · Kiến tạoMộc
- Doanh Kiện瀛健 · Biển lớn · Khỏe mạnhMộc
- Doanh Kiệt瀛傑 · Biển lớn · Tuấn kiệtMộc
- Doanh Kính瀛敬 · Biển lớn · Kính trọngMộc
- Doanh Kỷ瀛紀 · Biển lớn · Kỷ cươngMộc
- Doanh Lạc瀛樂 · Biển lớn · An lạc, vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Doanh Mậu
Tên Doanh Mậu có nghĩa là gì?
Doanh Mậu (瀛 茂): Biển lớn · Tốt tươi. Doanh nghĩa là biển lớn, Mậu nghĩa là tốt tươi.
Tên Doanh Mậu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Mậu, tên Doanh Mậu thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Doanh Mậu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Doanh Mậu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
