Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bình Mậu

Bình yên · Tốt tươi. Thường đặt cho bé trai.

平茂Bình Mậu
MộcCổ điển

Bình Mậu — Bình yên · Tốt tươi

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Bình Mậu

  • Tên đệm平Bình5 nétThủyThanh huyền

    Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.

    Ý nghĩa chữ Bình
  • Tên chính茂Mậu11 nétMộcThanh nặng

    Tốt tươi — Tốt, cây cỏ tốt tươi. Như trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.

    Ý nghĩa chữ Mậu

Tên Bình Mậu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bình Mậu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bình Mậungã — huyền — nặngngã — huyền — nặng75Tốt
Trần Bình Mậuhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng82Tốt
Lê Bình Mậungang — huyền — nặngngang — huyền — nặng67Khá
Phạm Bình Mậunặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng82Tốt
Hoàng Bình Mậuhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng75Tốt
Huỳnh Bình Mậuhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng75Tốt

Tên đệm khác đi với Mậu

Tên khác có đệm Bình

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bình Mậu

Tên Bình Mậu có nghĩa là gì?

Bình Mậu (平 茂): Bình yên · Tốt tươi. Bình nghĩa là bình yên, Mậu nghĩa là tốt tươi.

Tên Bình Mậu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Mậu, tên Bình Mậu thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bình Mậu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bình Mậu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.