Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bá Khoa

Bậc đứng đầu · Khoa bảng. Thường đặt cho bé trai.

伯科Bá Khoa
MộcCổ điển

Bá Khoa — Bậc đứng đầu · Khoa bảng

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Bá Khoa

  • Tên đệm伯Bá7 nétThủyThanh sắc

    Bậc đứng đầu — Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Đàn bà gọi anh chồng là bá.

    Ý nghĩa chữ Bá
  • Tên chính科Khoa9 nétMộcThanh ngang

    Khoa bảng — Trình độ, phẩm cách, trong tràng học chia các khoa như văn khoa 文科 khoa học văn chương, lý khoa 理科 khoa học triết lý, v.v.

    Ý nghĩa chữ Khoa

Tên Bá Khoa hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bá Khoa với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bá Khoangã — sắc — ngangngã — sắc — ngang68Khá
Trần Bá Khoahuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang86Rất tốt
Lê Bá Khoangang — sắc — ngangngang — sắc — ngang70Tốt
Phạm Bá Khoanặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang84Tốt
Hoàng Bá Khoahuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang68Khá
Huỳnh Bá Khoahuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang68Khá

Tên đệm khác đi với Khoa

Tên khác có đệm Bá

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bá Khoa

Tên Bá Khoa có nghĩa là gì?

Bá Khoa (伯 科): Bậc đứng đầu · Khoa bảng. Bá nghĩa là bậc đứng đầu, Khoa nghĩa là khoa bảng.

Tên Bá Khoa thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khoa, tên Bá Khoa thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bá Khoa đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bá Khoa có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.