富12 nét Khang Hy
Tên Phú
Giàu có.
- Chữ Hán: 富
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 富 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Giàu.
- Phàm cái gì thừa thãi đều gọi là phú. Như niên phú 年富 tuổi khỏe, văn chương hoành phú 文章宏富 văn chương rộng rãi dồi dào.
Tên đệm hay đi cùng tên Phú
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Hoàng Phú皇 · Huy hoàng91
- Tuyên Phú宣 · Tuyên dương91
- Tân Phú新 · Mới mẻ90
- Chương Phú章 · Văn chương89
- Tường Phú祥 · Điềm lành89
- Cần Phú勤 · Cần cù88
- Khoa Phú科 · Khoa bảng88
- Khuê Phú奎 · Sao Khuê văn chương88
- Liêm Phú廉 · Liêm chính88
- Tuân Phú遵 · Tuân thủ đạo lý87
- Anh Phú英 · Tinh anh, tài giỏi86
- Chiêu Phú昭 · Sáng tỏ86
