Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bá Liêm

Bậc đứng đầu · Liêm chính. Thường đặt cho bé trai.

伯廉Bá Liêm
MộcCổ điển

Bá Liêm — Bậc đứng đầu · Liêm chính

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Bá Liêm

  • Tên đệm伯Bá7 nétThủyThanh sắc

    Bậc đứng đầu — Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Đàn bà gọi anh chồng là bá.

    Ý nghĩa chữ Bá
  • Tên chính廉Liêm13 nétMộcThanh ngang

    Liêm chính — Góc nhà, ở bên bệ thềm bước lên gọi là đường liêm 堂廉. Như đường cao liêm viễn 堂高廉遠 nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.

    Ý nghĩa chữ Liêm

Tên Bá Liêm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bá Liêm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bá Liêmngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang72Tốt
Trần Bá Liêmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang71Tốt
Lê Bá Liêmngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang68Khá
Phạm Bá Liêmnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang81Tốt
Hoàng Bá Liêmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang72Tốt
Huỳnh Bá Liêmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang72Tốt

Tên đệm khác đi với Liêm

Tên khác có đệm Bá

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bá Liêm

Tên Bá Liêm có nghĩa là gì?

Bá Liêm (伯 廉): Bậc đứng đầu · Liêm chính. Bá nghĩa là bậc đứng đầu, Liêm nghĩa là liêm chính.

Tên Bá Liêm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Liêm, tên Bá Liêm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bá Liêm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bá Liêm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.