Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thanh Kiến

Trong sạch · Kiến tạo. Thường đặt cho bé trai.

清建Thanh Kiến
MộcHài hòa

Thanh Kiến — Trong sạch · Kiến tạo

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thanh Kiến

  • Tên đệm清Thanh12 nétThủyThanh ngang

    Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.

    Ý nghĩa chữ Thanh
  • Tên chính建Kiến9 nétMộcThanh sắc

    Kiến tạo — Dựng lên, đặt.

    Ý nghĩa chữ Kiến

Tên Thanh Kiến hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thanh Kiến với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thanh Kiếnngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc88Rất tốt
Trần Thanh Kiếnhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc77Tốt
Lê Thanh Kiếnngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc79Tốt
Phạm Thanh Kiếnnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc97Rất tốt
Hoàng Thanh Kiếnhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc88Rất tốt
Huỳnh Thanh Kiếnhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc88Rất tốt

Cùng viết không dấu “thanh kien”

Tên đệm khác đi với Kiến

Tên khác có đệm Thanh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Thanh Kiến

Tên Thanh Kiến có nghĩa là gì?

Thanh Kiến (清 建): Trong sạch · Kiến tạo. Thanh nghĩa là trong sạch, Kiến nghĩa là kiến tạo.

Tên Thanh Kiến thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kiến, tên Thanh Kiến thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Thanh Kiến đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thanh Kiến có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.