Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tân Lộc
Mới mẻ · Phúc lộc. Thường đặt cho bé trai.
Tân Lộc — Mới mẻ · Phúc lộc
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Tân Lộc
- Tên đệm新Tân13 nétKimThanh ngang
Mới mẻ — Mới. Như thôi trần xuất tân 推陳出新 đẩy cũ ra mới (trừ cái cũ đi, đem cái mới ra).
Ý nghĩa chữ Tân - Tên chính祿Lộc13 nétHỏaThanh nặng
Phúc lộc — Phúc, tốt lành.
Ý nghĩa chữ Lộc
Tên Tân Lộc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tân Lộc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tân Lộcngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 84Tốt |
| Trần Tân Lộchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 73Tốt |
| Lê Tân Lộcngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 65Khá |
| Phạm Tân Lộcnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 74Tốt |
| Hoàng Tân Lộchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 84Tốt |
| Huỳnh Tân Lộchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 84Tốt |
Cùng viết không dấu “tan loc”
Tên đệm khác đi với Lộc
- Minh Lộc明祿 · Sáng tỏ · Phúc lộcHỏa
- Nhân Lộc仁祿 · Nhân ái · Phúc lộcHỏa
- Đức Lộc德祿 · Đức độ · Phúc lộcHỏa
- Tấn Lộc晉祿 · Tiến lên · Phúc lộcHỏa
- Tín Lộc信祿 · Chữ tín · Phúc lộcHỏa
- Anh Lộc英祿 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lộcHỏa
- Cần Lộc勤祿 · Cần cù · Phúc lộcHỏa
- Duy Lộc維祿 · Giữ gìn, bền vững · Phúc lộcHỏa
- Đông Lộc東祿 · Phương Đông · Phúc lộcHỏa
- Gia Lộc嘉祿 · Tốt lành · Phúc lộcHỏa
- Hoan Lộc歡祿 · Vui vẻ · Phúc lộcHỏa
- Hoàn Lộc完祿 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Phúc lộcHỏa
Tên khác có đệm Tân
- Tân Bắc新北 · Mới mẻ · Phương BắcThủy
- Tân Hải新海 · Mới mẻ · Biển cảThủy
- Tân Hạo新浩 · Mới mẻ · Bao la, rộng lớnThủy
- Tân Hiếu新孝 · Mới mẻ · Hiếu thảoThủy
- Tân Hoạt新活 · Mới mẻ · Hoạt bátThủy
- Tân Hỷ新喜 · Mới mẻ · Vui mừngThủy
- Tân Mạnh新孟 · Mới mẻ · Con trưởngThủy
- Tân Mẫn新敏 · Mới mẻ · Nhanh nhạyThủy
- Tân Nhuận新潤 · Mới mẻ · Nhuận trạchThủy
- Tân Phát新發 · Mới mẻ · Phát đạtThủy
- Tân Phẩm新品 · Mới mẻ · Phẩm hạnhThủy
- Tân Phú新富 · Mới mẻ · Giàu cóThủy
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Tân Lộc
Tên Tân Lộc có nghĩa là gì?
Tân Lộc (新 祿): Mới mẻ · Phúc lộc. Tân nghĩa là mới mẻ, Lộc nghĩa là phúc lộc.
Tên Tân Lộc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lộc, tên Tân Lộc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Tân Lộc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Tân Lộc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
