Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tân Hỷ

Mới mẻ · Vui mừng. Thường đặt cho bé trai.

新喜Tân Hỷ
ThủyCổ điển

Tân Hỷ — Mới mẻ · Vui mừng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Tân Hỷ

  • Tên đệm新Tân13 nétKimThanh ngang

    Mới mẻ — Mới. Như thôi trần xuất tân 推陳出新 đẩy cũ ra mới (trừ cái cũ đi, đem cái mới ra).

    Ý nghĩa chữ Tân
  • Tên chính喜Hỷ12 nétThủyThanh hỏi

    Vui mừng — Mừng.

    Ý nghĩa chữ Hỷ

Tên Tân Hỷ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tân Hỷ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tân Hỷngã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi99Rất tốt
Trần Tân Hỷhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi92Rất tốt
Lê Tân Hỷngang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi76Tốt
Phạm Tân Hỷnặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi85Rất tốt
Hoàng Tân Hỷhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi99Rất tốt
Huỳnh Tân Hỷhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi99Rất tốt

Cùng viết không dấu “tan hy”

Tên đệm khác đi với Hỷ

Tên khác có đệm Tân

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Tân Hỷ

Tên Tân Hỷ có nghĩa là gì?

Tân Hỷ (新 喜): Mới mẻ · Vui mừng. Tân nghĩa là mới mẻ, Hỷ nghĩa là vui mừng.

Tên Tân Hỷ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hỷ, tên Tân Hỷ thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Tân Hỷ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Tân Hỷ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.