Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tân Hiếu

Mới mẻ · Hiếu thảo. Thường đặt cho bé trai.

新孝Tân Hiếu
ThủyCổ điển

Tân Hiếu — Mới mẻ · Hiếu thảo

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Tân Hiếu

  • Tên đệm新Tân13 nétKimThanh ngang

    Mới mẻ — Mới. Như thôi trần xuất tân 推陳出新 đẩy cũ ra mới (trừ cái cũ đi, đem cái mới ra).

    Ý nghĩa chữ Tân
  • Tên chính孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc

    Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.

    Ý nghĩa chữ Hiếu

Tên Tân Hiếu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tân Hiếu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tân Hiếungã — ngang — sắcngã — ngang — sắc90Rất tốt
Trần Tân Hiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc82Tốt
Lê Tân Hiếungang — ngang — sắcngang — ngang — sắc70Tốt
Phạm Tân Hiếunặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc76Tốt
Hoàng Tân Hiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc90Rất tốt
Huỳnh Tân Hiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc90Rất tốt

Cùng viết không dấu “tan hieu”

Tên đệm khác đi với Hiếu

Tên khác có đệm Tân

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Tân Hiếu

Tên Tân Hiếu có nghĩa là gì?

Tân Hiếu (新 孝): Mới mẻ · Hiếu thảo. Tân nghĩa là mới mẻ, Hiếu nghĩa là hiếu thảo.

Tên Tân Hiếu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hiếu, tên Tân Hiếu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Tân Hiếu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Tân Hiếu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.