Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Gia Lộc
Tốt lành · Phúc lộc. Thường đặt cho bé trai.
嘉祿Gia Lộc
HỏaHài hòa
Gia Lộc — Tốt lành · Phúc lộc
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Gia Lộc
- Tên đệm嘉Gia14 nétMộcThanh ngang
Tốt lành — Tốt, đẹp. Lễ cưới gọi là gia lễ 嘉禮.
Ý nghĩa chữ Gia - Tên chính祿Lộc13 nétHỏaThanh nặng
Phúc lộc — Phúc, tốt lành.
Ý nghĩa chữ Lộc
Tên Gia Lộc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Gia Lộc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Gia Lộcngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 83Tốt |
| Trần Gia Lộchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 77Tốt |
| Lê Gia Lộcngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 81Tốt |
| Phạm Gia Lộcnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 86Rất tốt |
| Hoàng Gia Lộchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 83Tốt |
| Huỳnh Gia Lộchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 83Tốt |
Tên đệm khác đi với Lộc
- Minh Lộc明祿 · Sáng tỏ · Phúc lộcHỏa
- Nhân Lộc仁祿 · Nhân ái · Phúc lộcHỏa
- Tân Lộc新祿 · Mới mẻ · Phúc lộcHỏa
- Đức Lộc德祿 · Đức độ · Phúc lộcHỏa
- Tấn Lộc晉祿 · Tiến lên · Phúc lộcHỏa
- Tín Lộc信祿 · Chữ tín · Phúc lộcHỏa
- Anh Lộc英祿 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lộcHỏa
- Cần Lộc勤祿 · Cần cù · Phúc lộcHỏa
- Duy Lộc維祿 · Giữ gìn, bền vững · Phúc lộcHỏa
- Đông Lộc東祿 · Phương Đông · Phúc lộcHỏa
- Hoan Lộc歡祿 · Vui vẻ · Phúc lộcHỏa
- Hoàn Lộc完祿 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Phúc lộcHỏa
Tên khác có đệm Gia
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
- Gia Phúc嘉福 · Tốt lành · Phúc lànhThủy
- Gia Kiệt嘉傑 · Tốt lành · Tuấn kiệtMộc
- Gia Huy嘉輝 · Tốt lành · Rực rỡHỏa
- Gia Minh嘉明 · Tốt lành · Sáng tỏHỏa
- Gia Hưng嘉興 · Tốt lành · Hưng thịnhThủy
- Gia Hy嘉希 · Tốt lành · Hy vọngThủy
- Gia Bảo嘉寶 · Tốt lành · Quý báuKim
- Gia Khang嘉康 · Tốt lành · An khangMộc
- Gia Lâm嘉林 · Tốt lành · Rừng xanhMộc
- Gia An嘉安 · Tốt lành · Bình anThổ
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Gia Lộc
Tên Gia Lộc có nghĩa là gì?
Gia Lộc (嘉 祿): Tốt lành · Phúc lộc. Gia nghĩa là tốt lành, Lộc nghĩa là phúc lộc.
Tên Gia Lộc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lộc, tên Gia Lộc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Gia Lộc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Gia Lộc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
