Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hữu Chương

Bạn hữu · Văn chương. Thường đặt cho bé trai.

友章Hữu Chương
KimCổ điển

Hữu Chương — Bạn hữu · Văn chương

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hữu Chương

  • Tên đệm友Hữu4 nétThổThanh ngã

    Bạn hữu — Bạn, cùng lòng cùng chí chơi với nhau gọi là hữu. Nước nào có tình đi lại thân thiện với nước mình gọi là hữu bang 友邦.

    Ý nghĩa chữ Hữu
  • Tên chính章Chương11 nétKimThanh ngang

    Văn chương — Văn chương, chương mạch.

    Ý nghĩa chữ Chương

Tên Hữu Chương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hữu Chương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hữu Chươngngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang90Rất tốt
Trần Hữu Chươnghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang81Tốt
Lê Hữu Chươngngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang79Tốt
Phạm Hữu Chươngnặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang83Tốt
Hoàng Hữu Chươnghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang90Rất tốt
Huỳnh Hữu Chươnghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang90Rất tốt

Tên đệm khác đi với Chương

Tên khác có đệm Hữu

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hữu Chương

Tên Hữu Chương có nghĩa là gì?

Hữu Chương (友 章): Bạn hữu · Văn chương. Hữu nghĩa là bạn hữu, Chương nghĩa là văn chương.

Tên Hữu Chương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chương, tên Hữu Chương thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hữu Chương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hữu Chương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.