Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Minh Chương

Sáng tỏ · Văn chương. Thường đặt cho bé trai.

明章Minh Chương
KimTên phổ biếnCổ điển

Minh Chương — Sáng tỏ · Văn chương

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Thông minh

Từng chữ trong tên Minh Chương

  • Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.

    Ý nghĩa chữ Minh
  • Tên chính章Chương11 nétKimThanh ngang

    Văn chương — Văn chương, chương mạch.

    Ý nghĩa chữ Chương

Tên Minh Chương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Minh Chương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Minh Chươngngã — ngang — ngangngã — ngang — ngang71Tốt
Trần Minh Chươnghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang66Khá
Lê Minh Chươngngang — ngang — ngangngang — ngang — ngang62Khá
Phạm Minh Chươngnặng — ngang — ngangnặng — ngang — ngang72Tốt
Hoàng Minh Chươnghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang61Khá
Huỳnh Minh Chươnghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang61Khá

Tên đệm khác đi với Chương

Tên khác có đệm Minh

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Minh Chương

Tên Minh Chương có nghĩa là gì?

Minh Chương (明 章): Sáng tỏ · Văn chương. Minh nghĩa là sáng tỏ, Chương nghĩa là văn chương.

Tên Minh Chương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chương, tên Minh Chương thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Minh Chương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Minh Chương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.