Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Vũ Chương

Vũ trụ · Văn chương. Thường đặt cho bé trai.

宇章Vũ Chương
KimCổ điển

Vũ Chương — Vũ trụ · Văn chương

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Vũ Chương

  • Tên đệm宇Vũ6 nétThổThanh ngã

    Vũ trụ — Dưới mái hiên, nhà ở cũng gọi là vũ. Như quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc.

    Ý nghĩa chữ Vũ
  • Tên chính章Chương11 nétKimThanh ngang

    Văn chương — Văn chương, chương mạch.

    Ý nghĩa chữ Chương

Tên Vũ Chương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Vũ Chương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Vũ Chươngngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang83Tốt
Trần Vũ Chươnghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang74Tốt
Lê Vũ Chươngngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang89Rất tốt
Phạm Vũ Chươngnặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang75Tốt
Hoàng Vũ Chươnghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang83Tốt
Huỳnh Vũ Chươnghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang83Tốt

Tên đệm khác đi với Chương

Tên khác có đệm Vũ

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Vũ Chương

Tên Vũ Chương có nghĩa là gì?

Vũ Chương (宇 章): Vũ trụ · Văn chương. Vũ nghĩa là vũ trụ, Chương nghĩa là văn chương.

Tên Vũ Chương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chương, tên Vũ Chương thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Vũ Chương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Vũ Chương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.