Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Vũ Công

Vũ trụ · Công chính. Thường đặt cho bé trai.

宇公Vũ Công
KimCổ điển

Vũ Công — Vũ trụ · Công chính

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Vũ Công

  • Tên đệm宇Vũ6 nétThổThanh ngã

    Vũ trụ — Dưới mái hiên, nhà ở cũng gọi là vũ. Như quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc.

    Ý nghĩa chữ Vũ
  • Tên chính公Công4 nétKimThanh ngang

    Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.

    Ý nghĩa chữ Công

Tên Vũ Công hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Vũ Công với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Vũ Côngngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang73Tốt
Trần Vũ Cônghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang69Khá
Lê Vũ Côngngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang90Rất tốt
Phạm Vũ Côngnặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang78Tốt
Hoàng Vũ Cônghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang73Tốt
Huỳnh Vũ Cônghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang73Tốt

Tên đệm khác đi với Công

Tên khác có đệm Vũ

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Vũ Công

Tên Vũ Công có nghĩa là gì?

Vũ Công (宇 公): Vũ trụ · Công chính. Vũ nghĩa là vũ trụ, Công nghĩa là công chính.

Tên Vũ Công thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Công, tên Vũ Công thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Vũ Công đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Vũ Công có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.