Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nhất Công
Đứng đầu · Công chính. Thường đặt cho bé trai.
Nhất Công — Đứng đầu · Công chính
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Nhất Công
- Tên đệm一Nhất1 nétThổThanh sắc
Đứng đầu — Một, số đếm đầu tiên. Đứng đầu, thứ nhất.
Ý nghĩa chữ Nhất - Tên chính公Công4 nétKimThanh ngang
Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.
Ý nghĩa chữ Công
Tên Nhất Công hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nhất Công với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nhất Côngngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 93Rất tốt |
| Trần Nhất Cônghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 92Rất tốt |
| Lê Nhất Côngngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 90Rất tốt |
| Phạm Nhất Côngnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 79Tốt |
| Hoàng Nhất Cônghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 93Rất tốt |
| Huỳnh Nhất Cônghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 93Rất tốt |
Cùng viết không dấu “nhat cong”
Tên đệm khác đi với Công
- Chí Công志公 · Ý chí · Công chínhKim
- Hưởng Công享公 · Hưởng phúc · Công chínhKim
- Hữu Công友公 · Bạn hữu · Công chínhKim
- Nguyện Công願公 · Ước nguyện · Công chínhKim
- Thạc Công碩公 · Lớn lao · Công chínhKim
- Trọng Công重公 · Kính trọng · Công chínhKim
- Vạn Công萬公 · Muôn vàn · Công chínhKim
- Vĩ Công偉公 · Vĩ đại · Công chínhKim
- Vũ Công宇公 · Vũ trụ · Công chínhKim
- Bá Công伯公 · Bậc đứng đầu · Công chínhKim
- Hải Công海公 · Biển cả · Công chínhKim
- Hạo Công浩公 · Bao la, rộng lớn · Công chínhKim
Tên khác có đệm Nhất
- Nhất Vinh一榮 · Đứng đầu · Vinh hiểnMộc
- Nhất Chân一真 · Đứng đầu · Chân thậtKim
- Nhất Chinh一征 · Đứng đầu · Chinh phụcKim
- Nhất Chung一鐘 · Đứng đầu · Tiếng chuông ngânKim
- Nhất Chương一章 · Đứng đầu · Văn chươngKim
- Nhất Cương一剛 · Đứng đầu · Cứng cỏiKim
- Nhất Du一瑜 · Đứng đầu · Ngọc đẹpKim
- Nhất Hàn一翰 · Đứng đầu · Văn hàn, bút mựcKim
- Nhất Hiền一賢 · Đứng đầu · Hiền tàiKim
- Nhất Hoàng一皇 · Đứng đầu · Huy hoàngKim
- Nhất Khâm一欽 · Đứng đầu · Khâm phụcKim
- Nhất Kim一金 · Đứng đầu · Vàng quýKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Nhất Công
Tên Nhất Công có nghĩa là gì?
Nhất Công (一 公): Đứng đầu · Công chính. Nhất nghĩa là đứng đầu, Công nghĩa là công chính.
Tên Nhất Công thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Công, tên Nhất Công thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Nhất Công đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Nhất Công có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
