Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nhất Du
Đứng đầu · Ngọc đẹp. Thường đặt cho bé trai.
Nhất Du — Đứng đầu · Ngọc đẹp
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Nhất Du
- Tên đệm一Nhất1 nétThổThanh sắc
Đứng đầu — Một, số đếm đầu tiên. Đứng đầu, thứ nhất.
Ý nghĩa chữ Nhất - Tên chính瑜Du14 nétKimThanh ngang
Ngọc đẹp — Cẩn du 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.
Ý nghĩa chữ Du
Tên Nhất Du hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nhất Du với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nhất Dungã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 93Rất tốt |
| Trần Nhất Duhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 92Rất tốt |
| Lê Nhất Dungang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 93Rất tốt |
| Phạm Nhất Dunặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 76Tốt |
| Hoàng Nhất Duhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 93Rất tốt |
| Huỳnh Nhất Duhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 93Rất tốt |
Cùng viết không dấu “nhat du”
Tên đệm khác đi với Du
- Hưởng Du享瑜 · Hưởng phúc · Ngọc đẹpKim
- Hữu Du友瑜 · Bạn hữu · Ngọc đẹpKim
- Nguyện Du願瑜 · Ước nguyện · Ngọc đẹpKim
- Thạc Du碩瑜 · Lớn lao · Ngọc đẹpKim
- Trọng Du重瑜 · Kính trọng · Ngọc đẹpKim
- Vạn Du萬瑜 · Muôn vàn · Ngọc đẹpKim
- Vĩ Du偉瑜 · Vĩ đại · Ngọc đẹpKim
- Vũ Du宇瑜 · Vũ trụ · Ngọc đẹpKim
- Bá Du伯瑜 · Bậc đứng đầu · Ngọc đẹpKim
- Hải Du海瑜 · Biển cả · Ngọc đẹpKim
- Hạo Du浩瑜 · Bao la, rộng lớn · Ngọc đẹpKim
- Hiếu Du孝瑜 · Hiếu thảo · Ngọc đẹpKim
Tên khác có đệm Nhất
- Nhất Vinh一榮 · Đứng đầu · Vinh hiểnMộc
- Nhất Chân一真 · Đứng đầu · Chân thậtKim
- Nhất Chinh一征 · Đứng đầu · Chinh phụcKim
- Nhất Chung一鐘 · Đứng đầu · Tiếng chuông ngânKim
- Nhất Chương一章 · Đứng đầu · Văn chươngKim
- Nhất Công一公 · Đứng đầu · Công chínhKim
- Nhất Cương一剛 · Đứng đầu · Cứng cỏiKim
- Nhất Hàn一翰 · Đứng đầu · Văn hàn, bút mựcKim
- Nhất Hiền一賢 · Đứng đầu · Hiền tàiKim
- Nhất Hoàng一皇 · Đứng đầu · Huy hoàngKim
- Nhất Khâm一欽 · Đứng đầu · Khâm phụcKim
- Nhất Kim一金 · Đứng đầu · Vàng quýKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Nhất Du
Tên Nhất Du có nghĩa là gì?
Nhất Du (一 瑜): Đứng đầu · Ngọc đẹp. Nhất nghĩa là đứng đầu, Du nghĩa là ngọc đẹp.
Tên Nhất Du thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Du, tên Nhất Du thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Nhất Du đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Nhất Du có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
