Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Vĩ Du

Vĩ đại · Ngọc đẹp. Thường đặt cho bé trai.

偉瑜Vĩ Du
KimHiện đại

Vĩ Du — Vĩ đại · Ngọc đẹp

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Vĩ Du

  • Tên đệm偉Vĩ11 nétThổThanh ngã

    Vĩ đại — Lạ, lớn. Như tú vĩ 秀偉 tuấn tú lạ, vĩ dị 偉異 lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân 偉人.

    Ý nghĩa chữ Vĩ
  • Tên chính瑜Du14 nétKimThanh ngang

    Ngọc đẹp — Cẩn du 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.

    Ý nghĩa chữ Du

Tên Vĩ Du hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Vĩ Du với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Vĩ Dungã — ngã — ngangngã — ngã — ngang96Rất tốt
Trần Vĩ Duhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang92Rất tốt
Lê Vĩ Dungang — ngã — ngangngang — ngã — ngang86Rất tốt
Phạm Vĩ Dunặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang73Tốt
Hoàng Vĩ Duhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang96Rất tốt
Huỳnh Vĩ Duhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang96Rất tốt

Tên đệm khác đi với Du

Tên khác có đệm Vĩ

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Vĩ Du

Tên Vĩ Du có nghĩa là gì?

Vĩ Du (偉 瑜): Vĩ đại · Ngọc đẹp. Vĩ nghĩa là vĩ đại, Du nghĩa là ngọc đẹp.

Tên Vĩ Du thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Du, tên Vĩ Du thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Vĩ Du đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Vĩ Du có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.