Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Vĩ Khâm

Vĩ đại · Khâm phục. Thường đặt cho bé trai.

偉欽Vĩ Khâm
KimCổ điển

Vĩ Khâm — Vĩ đại · Khâm phục

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Vĩ Khâm

  • Tên đệm偉Vĩ11 nétThổThanh ngã

    Vĩ đại — Lạ, lớn. Như tú vĩ 秀偉 tuấn tú lạ, vĩ dị 偉異 lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân 偉人.

    Ý nghĩa chữ Vĩ
  • Tên chính欽Khâm12 nétKimThanh ngang

    Khâm phục — Kính. Như khâm ngưỡng 欽仰 kính trông.

    Ý nghĩa chữ Khâm

Tên Vĩ Khâm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Vĩ Khâm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Vĩ Khâmngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang95Rất tốt
Trần Vĩ Khâmhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang88Rất tốt
Lê Vĩ Khâmngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang90Rất tốt
Phạm Vĩ Khâmnặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang75Tốt
Hoàng Vĩ Khâmhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang95Rất tốt
Huỳnh Vĩ Khâmhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang95Rất tốt

Tên đệm khác đi với Khâm

Tên khác có đệm Vĩ

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Vĩ Khâm

Tên Vĩ Khâm có nghĩa là gì?

Vĩ Khâm (偉 欽): Vĩ đại · Khâm phục. Vĩ nghĩa là vĩ đại, Khâm nghĩa là khâm phục.

Tên Vĩ Khâm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khâm, tên Vĩ Khâm thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Vĩ Khâm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Vĩ Khâm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.