Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiếu Khâm

Hiếu thảo · Khâm phục. Thường đặt cho bé trai.

孝欽Hiếu Khâm
KimCổ điển

Hiếu Khâm — Hiếu thảo · Khâm phục

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiếu Khâm

  • Tên đệm孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc

    Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.

    Ý nghĩa chữ Hiếu
  • Tên chính欽Khâm12 nétKimThanh ngang

    Khâm phục — Kính. Như khâm ngưỡng 欽仰 kính trông.

    Ý nghĩa chữ Khâm

Tên Hiếu Khâm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiếu Khâm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiếu Khâmngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang74Tốt
Trần Hiếu Khâmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang80Tốt
Lê Hiếu Khâmngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang68Khá
Phạm Hiếu Khâmnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang85Rất tốt
Hoàng Hiếu Khâmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang74Tốt
Huỳnh Hiếu Khâmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang74Tốt

Cùng viết không dấu “hieu kham”

Tên đệm khác đi với Khâm

Tên khác có đệm Hiếu

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hiếu Khâm

Tên Hiếu Khâm có nghĩa là gì?

Hiếu Khâm (孝 欽): Hiếu thảo · Khâm phục. Hiếu nghĩa là hiếu thảo, Khâm nghĩa là khâm phục.

Tên Hiếu Khâm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khâm, tên Hiếu Khâm thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hiếu Khâm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hiếu Khâm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.