Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Vĩ Cương
Vĩ đại · Cứng cỏi. Thường đặt cho bé trai.
Vĩ Cương — Vĩ đại · Cứng cỏi
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ
Từng chữ trong tên Vĩ Cương
- Tên đệm偉Vĩ11 nétThổThanh ngã
Vĩ đại — Lạ, lớn. Như tú vĩ 秀偉 tuấn tú lạ, vĩ dị 偉異 lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân 偉人.
Ý nghĩa chữ Vĩ - Tên chính剛Cương10 nétKimThanh ngang
Cứng cỏi — Cứng, bền. Cố chấp không nghe ai can gọi là cương phức 剛愎.
Ý nghĩa chữ Cương
Tên Vĩ Cương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Vĩ Cương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Vĩ Cươngngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 96Rất tốt |
| Trần Vĩ Cươnghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 90Rất tốt |
| Lê Vĩ Cươngngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 83Tốt |
| Phạm Vĩ Cươngnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 80Tốt |
| Hoàng Vĩ Cươnghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 96Rất tốt |
| Huỳnh Vĩ Cươnghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 96Rất tốt |
Cùng viết không dấu “vi cuong”
Tên đệm khác đi với Cương
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Kim Cương金剛 · Vàng quý · Cứng cỏiKim
- Duy Cương維剛 · Giữ gìn, bền vững · Cứng cỏiKim
- Hưởng Cương享剛 · Hưởng phúc · Cứng cỏiKim
- Hữu Cương友剛 · Bạn hữu · Cứng cỏiKim
- Nguyện Cương願剛 · Ước nguyện · Cứng cỏiKim
- Nhất Cương一剛 · Đứng đầu · Cứng cỏiKim
- Thạc Cương碩剛 · Lớn lao · Cứng cỏiKim
- Trọng Cương重剛 · Kính trọng · Cứng cỏiKim
- Vạn Cương萬剛 · Muôn vàn · Cứng cỏiKim
- Vũ Cương宇剛 · Vũ trụ · Cứng cỏiKim
- Bá Cương伯剛 · Bậc đứng đầu · Cứng cỏiKim
Tên khác có đệm Vĩ
- Vĩ Chân偉真 · Vĩ đại · Chân thậtKim
- Vĩ Chinh偉征 · Vĩ đại · Chinh phụcKim
- Vĩ Chung偉鐘 · Vĩ đại · Tiếng chuông ngânKim
- Vĩ Chương偉章 · Vĩ đại · Văn chươngKim
- Vĩ Công偉公 · Vĩ đại · Công chínhKim
- Vĩ Du偉瑜 · Vĩ đại · Ngọc đẹpKim
- Vĩ Hàn偉翰 · Vĩ đại · Văn hàn, bút mựcKim
- Vĩ Hiền偉賢 · Vĩ đại · Hiền tàiKim
- Vĩ Hoàng偉皇 · Vĩ đại · Huy hoàngKim
- Vĩ Khâm偉欽 · Vĩ đại · Khâm phụcKim
- Vĩ Kim偉金 · Vĩ đại · Vàng quýKim
- Vĩ Nhân偉仁 · Vĩ đại · Nhân áiKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Vĩ Cương
Tên Vĩ Cương có nghĩa là gì?
Vĩ Cương (偉 剛): Vĩ đại · Cứng cỏi. Vĩ nghĩa là vĩ đại, Cương nghĩa là cứng cỏi.
Tên Vĩ Cương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Cương, tên Vĩ Cương thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Vĩ Cương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Vĩ Cương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
