Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trọng Cương
Kính trọng · Cứng cỏi. Thường đặt cho bé trai.
Trọng Cương — Kính trọng · Cứng cỏi
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trọng Cương
- Tên đệm重Trọng9 nétThổThanh nặng
Kính trọng — Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng 輕重 nặng nhẹ. Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng, vì thế nên tiếng to cũng gọi là trọng.
Ý nghĩa chữ Trọng - Tên chính剛Cương10 nétKimThanh ngang
Cứng cỏi — Cứng, bền. Cố chấp không nghe ai can gọi là cương phức 剛愎.
Ý nghĩa chữ Cương
Tên Trọng Cương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trọng Cương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Cươngngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 91Rất tốt |
| Trần Trọng Cươnghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 88Rất tốt |
| Lê Trọng Cươngngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 82Tốt |
| Phạm Trọng Cươngnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 72Tốt |
| Hoàng Trọng Cươnghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 91Rất tốt |
| Huỳnh Trọng Cươnghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 91Rất tốt |
Cùng viết không dấu “trong cuong”
Tên đệm khác đi với Cương
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Kim Cương金剛 · Vàng quý · Cứng cỏiKim
- Duy Cương維剛 · Giữ gìn, bền vững · Cứng cỏiKim
- Hưởng Cương享剛 · Hưởng phúc · Cứng cỏiKim
- Hữu Cương友剛 · Bạn hữu · Cứng cỏiKim
- Nguyện Cương願剛 · Ước nguyện · Cứng cỏiKim
- Nhất Cương一剛 · Đứng đầu · Cứng cỏiKim
- Thạc Cương碩剛 · Lớn lao · Cứng cỏiKim
- Vạn Cương萬剛 · Muôn vàn · Cứng cỏiKim
- Vĩ Cương偉剛 · Vĩ đại · Cứng cỏiKim
- Vũ Cương宇剛 · Vũ trụ · Cứng cỏiKim
- Bá Cương伯剛 · Bậc đứng đầu · Cứng cỏiKim
Tên khác có đệm Trọng
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Trọng Nghĩa重義 · Kính trọng · Nghĩa khíMộc
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Trọng Chân重真 · Kính trọng · Chân thậtKim
- Trọng Chinh重征 · Kính trọng · Chinh phụcKim
- Trọng Chung重鐘 · Kính trọng · Tiếng chuông ngânKim
- Trọng Chương重章 · Kính trọng · Văn chươngKim
- Trọng Công重公 · Kính trọng · Công chínhKim
- Trọng Du重瑜 · Kính trọng · Ngọc đẹpKim
- Trọng Hàn重翰 · Kính trọng · Văn hàn, bút mựcKim
- Trọng Hiền重賢 · Kính trọng · Hiền tàiKim
- Trọng Hoàng重皇 · Kính trọng · Huy hoàngKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Trọng Cương
Tên Trọng Cương có nghĩa là gì?
Trọng Cương (重 剛): Kính trọng · Cứng cỏi. Trọng nghĩa là kính trọng, Cương nghĩa là cứng cỏi.
Tên Trọng Cương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Cương, tên Trọng Cương thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Trọng Cương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trọng Cương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
