Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Trọng Du

Kính trọng · Ngọc đẹp. Thường đặt cho bé trai.

重瑜Trọng Du
KimCổ điển

Trọng Du — Kính trọng · Ngọc đẹp

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Trọng Du

  • Tên đệm重Trọng9 nétThổThanh nặng

    Kính trọng — Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng 輕重 nặng nhẹ. Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng, vì thế nên tiếng to cũng gọi là trọng.

    Ý nghĩa chữ Trọng
  • Tên chính瑜Du14 nétKimThanh ngang

    Ngọc đẹp — Cẩn du 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.

    Ý nghĩa chữ Du

Tên Trọng Du hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Trọng Du với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Trọng Dungã — nặng — ngangngã — nặng — ngang95Rất tốt
Trần Trọng Duhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang96Rất tốt
Lê Trọng Dungang — nặng — ngangngang — nặng — ngang93Rất tốt
Phạm Trọng Dunặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang72Tốt
Hoàng Trọng Duhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang95Rất tốt
Huỳnh Trọng Duhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang95Rất tốt

Tên đệm khác đi với Du

Tên khác có đệm Trọng

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Trọng Du

Tên Trọng Du có nghĩa là gì?

Trọng Du (重 瑜): Kính trọng · Ngọc đẹp. Trọng nghĩa là kính trọng, Du nghĩa là ngọc đẹp.

Tên Trọng Du thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Du, tên Trọng Du thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Trọng Du đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Trọng Du có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.