Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiếu Du

Hiếu thảo · Ngọc đẹp. Thường đặt cho bé trai.

孝瑜Hiếu Du
KimCổ điển

Hiếu Du — Hiếu thảo · Ngọc đẹp

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiếu Du

  • Tên đệm孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc

    Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.

    Ý nghĩa chữ Hiếu
  • Tên chính瑜Du14 nétKimThanh ngang

    Ngọc đẹp — Cẩn du 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.

    Ý nghĩa chữ Du

Tên Hiếu Du hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiếu Du với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiếu Dungã — sắc — ngangngã — sắc — ngang80Tốt
Trần Hiếu Duhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang89Rất tốt
Lê Hiếu Dungang — sắc — ngangngang — sắc — ngang73Tốt
Phạm Hiếu Dunặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang91Rất tốt
Hoàng Hiếu Duhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang80Tốt
Huỳnh Hiếu Duhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang80Tốt

Cùng viết không dấu “hieu du”

Tên đệm khác đi với Du

Tên khác có đệm Hiếu

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hiếu Du

Tên Hiếu Du có nghĩa là gì?

Hiếu Du (孝 瑜): Hiếu thảo · Ngọc đẹp. Hiếu nghĩa là hiếu thảo, Du nghĩa là ngọc đẹp.

Tên Hiếu Du thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Du, tên Hiếu Du thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hiếu Du đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hiếu Du có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.