Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trọng Hiền
Kính trọng · Hiền tài. Thường đặt cho bé trai.
Trọng Hiền — Kính trọng · Hiền tài
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trọng Hiền
- Tên đệm重Trọng9 nétThổThanh nặng
Kính trọng — Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng 輕重 nặng nhẹ. Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng, vì thế nên tiếng to cũng gọi là trọng.
Ý nghĩa chữ Trọng - Tên chính賢Hiền15 nétKimThanh huyền
Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.
Ý nghĩa chữ Hiền
Tên Trọng Hiền hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trọng Hiền với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Hiềnngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 87Rất tốt |
| Trần Trọng Hiềnhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 88Rất tốt |
| Lê Trọng Hiềnngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 90Rất tốt |
| Phạm Trọng Hiềnnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 72Tốt |
| Hoàng Trọng Hiềnhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 87Rất tốt |
| Huỳnh Trọng Hiềnhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 87Rất tốt |
Cùng viết không dấu “trong hien”
Tên đệm khác đi với Hiền
- Hưởng Hiền享賢 · Hưởng phúc · Hiền tàiKim
- Hữu Hiền友賢 · Bạn hữu · Hiền tàiKim
- Nguyện Hiền願賢 · Ước nguyện · Hiền tàiKim
- Nhất Hiền一賢 · Đứng đầu · Hiền tàiKim
- Thạc Hiền碩賢 · Lớn lao · Hiền tàiKim
- Vạn Hiền萬賢 · Muôn vàn · Hiền tàiKim
- Vĩ Hiền偉賢 · Vĩ đại · Hiền tàiKim
- Vũ Hiền宇賢 · Vũ trụ · Hiền tàiKim
- Bá Hiền伯賢 · Bậc đứng đầu · Hiền tàiKim
- Hải Hiền海賢 · Biển cả · Hiền tàiKim
- Hạo Hiền浩賢 · Bao la, rộng lớn · Hiền tàiKim
- Hiếu Hiền孝賢 · Hiếu thảo · Hiền tàiKim
Tên khác có đệm Trọng
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Trọng Nghĩa重義 · Kính trọng · Nghĩa khíMộc
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Trọng Chân重真 · Kính trọng · Chân thậtKim
- Trọng Chinh重征 · Kính trọng · Chinh phụcKim
- Trọng Chung重鐘 · Kính trọng · Tiếng chuông ngânKim
- Trọng Chương重章 · Kính trọng · Văn chươngKim
- Trọng Công重公 · Kính trọng · Công chínhKim
- Trọng Cương重剛 · Kính trọng · Cứng cỏiKim
- Trọng Du重瑜 · Kính trọng · Ngọc đẹpKim
- Trọng Hàn重翰 · Kính trọng · Văn hàn, bút mựcKim
- Trọng Hoàng重皇 · Kính trọng · Huy hoàngKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Trọng Hiền
Tên Trọng Hiền có nghĩa là gì?
Trọng Hiền (重 賢): Kính trọng · Hiền tài. Trọng nghĩa là kính trọng, Hiền nghĩa là hiền tài.
Tên Trọng Hiền thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiền, tên Trọng Hiền thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Trọng Hiền đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trọng Hiền có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
