Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hải Hiền

Biển cả · Hiền tài. Thường đặt cho bé trai.

海賢Hải Hiền
KimHài hòa

Hải Hiền — Biển cả · Hiền tài

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hải Hiền

  • Tên đệm海Hải11 nétThủyThanh hỏi

    Biển cả — Bể, cái chỗ trăm sông đều đổ nước vào, gần đất thì gọi là hải 海, xa đất thì gọi là dương 洋.

    Ý nghĩa chữ Hải
  • Tên chính賢Hiền15 nétKimThanh huyền

    Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.

    Ý nghĩa chữ Hiền

Tên Hải Hiền hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hải Hiền với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hải Hiềnngã — hỏi — huyềnngã — hỏi — huyền83Tốt
Trần Hải Hiềnhuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền76Tốt
Lê Hải Hiềnngang — hỏi — huyềnngang — hỏi — huyền76Tốt
Phạm Hải Hiềnnặng — hỏi — huyềnnặng — hỏi — huyền76Tốt
Hoàng Hải Hiềnhuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền83Tốt
Huỳnh Hải Hiềnhuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền83Tốt

Cùng viết không dấu “hai hien”

Tên đệm khác đi với Hiền

Tên khác có đệm Hải

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hải Hiền

Tên Hải Hiền có nghĩa là gì?

Hải Hiền (海 賢): Biển cả · Hiền tài. Hải nghĩa là biển cả, Hiền nghĩa là hiền tài.

Tên Hải Hiền thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hiền, tên Hải Hiền thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hải Hiền đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hải Hiền có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.