Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Vĩ Hiền
Vĩ đại · Hiền tài. Thường đặt cho bé trai.
Vĩ Hiền — Vĩ đại · Hiền tài
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Vĩ Hiền
- Tên đệm偉Vĩ11 nétThổThanh ngã
Vĩ đại — Lạ, lớn. Như tú vĩ 秀偉 tuấn tú lạ, vĩ dị 偉異 lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân 偉人.
Ý nghĩa chữ Vĩ - Tên chính賢Hiền15 nétKimThanh huyền
Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.
Ý nghĩa chữ Hiền
Tên Vĩ Hiền hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Vĩ Hiền với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Vĩ Hiềnngã — ngã — huyền | ngã — ngã — huyền | 88Rất tốt |
| Trần Vĩ Hiềnhuyền — ngã — huyền | huyền — ngã — huyền | 82Tốt |
| Lê Vĩ Hiềnngang — ngã — huyền | ngang — ngã — huyền | 84Tốt |
| Phạm Vĩ Hiềnnặng — ngã — huyền | nặng — ngã — huyền | 70Tốt |
| Hoàng Vĩ Hiềnhuyền — ngã — huyền | huyền — ngã — huyền | 88Rất tốt |
| Huỳnh Vĩ Hiềnhuyền — ngã — huyền | huyền — ngã — huyền | 88Rất tốt |
Cùng viết không dấu “vi hien”
Tên đệm khác đi với Hiền
- Hưởng Hiền享賢 · Hưởng phúc · Hiền tàiKim
- Hữu Hiền友賢 · Bạn hữu · Hiền tàiKim
- Nguyện Hiền願賢 · Ước nguyện · Hiền tàiKim
- Nhất Hiền一賢 · Đứng đầu · Hiền tàiKim
- Thạc Hiền碩賢 · Lớn lao · Hiền tàiKim
- Trọng Hiền重賢 · Kính trọng · Hiền tàiKim
- Vạn Hiền萬賢 · Muôn vàn · Hiền tàiKim
- Vũ Hiền宇賢 · Vũ trụ · Hiền tàiKim
- Bá Hiền伯賢 · Bậc đứng đầu · Hiền tàiKim
- Hải Hiền海賢 · Biển cả · Hiền tàiKim
- Hạo Hiền浩賢 · Bao la, rộng lớn · Hiền tàiKim
- Hiếu Hiền孝賢 · Hiếu thảo · Hiền tàiKim
Tên khác có đệm Vĩ
- Vĩ Chân偉真 · Vĩ đại · Chân thậtKim
- Vĩ Chinh偉征 · Vĩ đại · Chinh phụcKim
- Vĩ Chung偉鐘 · Vĩ đại · Tiếng chuông ngânKim
- Vĩ Chương偉章 · Vĩ đại · Văn chươngKim
- Vĩ Công偉公 · Vĩ đại · Công chínhKim
- Vĩ Cương偉剛 · Vĩ đại · Cứng cỏiKim
- Vĩ Du偉瑜 · Vĩ đại · Ngọc đẹpKim
- Vĩ Hàn偉翰 · Vĩ đại · Văn hàn, bút mựcKim
- Vĩ Hoàng偉皇 · Vĩ đại · Huy hoàngKim
- Vĩ Khâm偉欽 · Vĩ đại · Khâm phụcKim
- Vĩ Kim偉金 · Vĩ đại · Vàng quýKim
- Vĩ Nhân偉仁 · Vĩ đại · Nhân áiKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Vĩ Hiền
Tên Vĩ Hiền có nghĩa là gì?
Vĩ Hiền (偉 賢): Vĩ đại · Hiền tài. Vĩ nghĩa là vĩ đại, Hiền nghĩa là hiền tài.
Tên Vĩ Hiền thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiền, tên Vĩ Hiền thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Vĩ Hiền đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Vĩ Hiền có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
