Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Vũ Hiền

Vũ trụ · Hiền tài. Thường đặt cho bé trai.

宇賢Vũ Hiền
KimHài hòa

Vũ Hiền — Vũ trụ · Hiền tài

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Vũ Hiền

  • Tên đệm宇Vũ6 nétThổThanh ngã

    Vũ trụ — Dưới mái hiên, nhà ở cũng gọi là vũ. Như quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc.

    Ý nghĩa chữ Vũ
  • Tên chính賢Hiền15 nétKimThanh huyền

    Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.

    Ý nghĩa chữ Hiền

Tên Vũ Hiền hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Vũ Hiền với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Vũ Hiềnngã — ngã — huyềnngã — ngã — huyền89Rất tốt
Trần Vũ Hiềnhuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền82Tốt
Lê Vũ Hiềnngang — ngã — huyềnngang — ngã — huyền91Rất tốt
Phạm Vũ Hiềnnặng — ngã — huyềnnặng — ngã — huyền84Tốt
Hoàng Vũ Hiềnhuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền89Rất tốt
Huỳnh Vũ Hiềnhuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền89Rất tốt

Cùng viết không dấu “vu hien”

Tên đệm khác đi với Hiền

Tên khác có đệm Vũ

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Vũ Hiền

Tên Vũ Hiền có nghĩa là gì?

Vũ Hiền (宇 賢): Vũ trụ · Hiền tài. Vũ nghĩa là vũ trụ, Hiền nghĩa là hiền tài.

Tên Vũ Hiền thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hiền, tên Vũ Hiền thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Vũ Hiền đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Vũ Hiền có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.