Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Vũ Chung
Vũ trụ · Tiếng chuông ngân. Thường đặt cho bé trai.
Vũ Chung — Vũ trụ · Tiếng chuông ngân
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Vũ Chung
- Tên đệm宇Vũ6 nétThổThanh ngã
Vũ trụ — Dưới mái hiên, nhà ở cũng gọi là vũ. Như quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc.
Ý nghĩa chữ Vũ - Tên chính鐘Chung20 nétKimThanh ngang
Tiếng chuông ngân — Cái chuông. Trong chùa cứ sớm và tối thì khua chuông, cho nên mới gọi cái đồng hồ đánh chuông là chung.
Ý nghĩa chữ Chung
Tên Vũ Chung hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Vũ Chung với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Vũ Chungngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 80Tốt |
| Trần Vũ Chunghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 66Khá |
| Lê Vũ Chungngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 91Rất tốt |
| Phạm Vũ Chungnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Vũ Chunghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 80Tốt |
| Huỳnh Vũ Chunghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 80Tốt |
Tên đệm khác đi với Chung
- Hưởng Chung享鐘 · Hưởng phúc · Tiếng chuông ngânKim
- Hữu Chung友鐘 · Bạn hữu · Tiếng chuông ngânKim
- Nguyện Chung願鐘 · Ước nguyện · Tiếng chuông ngânKim
- Nhất Chung一鐘 · Đứng đầu · Tiếng chuông ngânKim
- Thạc Chung碩鐘 · Lớn lao · Tiếng chuông ngânKim
- Trọng Chung重鐘 · Kính trọng · Tiếng chuông ngânKim
- Vạn Chung萬鐘 · Muôn vàn · Tiếng chuông ngânKim
- Vĩ Chung偉鐘 · Vĩ đại · Tiếng chuông ngânKim
- Bá Chung伯鐘 · Bậc đứng đầu · Tiếng chuông ngânKim
- Hải Chung海鐘 · Biển cả · Tiếng chuông ngânKim
- Hạo Chung浩鐘 · Bao la, rộng lớn · Tiếng chuông ngânKim
- Hiếu Chung孝鐘 · Hiếu thảo · Tiếng chuông ngânKim
Tên khác có đệm Vũ
- Vũ Chân宇真 · Vũ trụ · Chân thậtKim
- Vũ Chinh宇征 · Vũ trụ · Chinh phụcKim
- Vũ Chương宇章 · Vũ trụ · Văn chươngKim
- Vũ Công宇公 · Vũ trụ · Công chínhKim
- Vũ Cương宇剛 · Vũ trụ · Cứng cỏiKim
- Vũ Du宇瑜 · Vũ trụ · Ngọc đẹpKim
- Vũ Hàn宇翰 · Vũ trụ · Văn hàn, bút mựcKim
- Vũ Hiền宇賢 · Vũ trụ · Hiền tàiKim
- Vũ Hoàng宇皇 · Vũ trụ · Huy hoàngKim
- Vũ Khâm宇欽 · Vũ trụ · Khâm phụcKim
- Vũ Kim宇金 · Vũ trụ · Vàng quýKim
- Vũ Nhân宇仁 · Vũ trụ · Nhân áiKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Vũ Chung
Tên Vũ Chung có nghĩa là gì?
Vũ Chung (宇 鐘): Vũ trụ · Tiếng chuông ngân. Vũ nghĩa là vũ trụ, Chung nghĩa là tiếng chuông ngân.
Tên Vũ Chung thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chung, tên Vũ Chung thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Vũ Chung đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Vũ Chung có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
