Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hiếu Chung
Hiếu thảo · Tiếng chuông ngân. Thường đặt cho bé trai.
Hiếu Chung — Hiếu thảo · Tiếng chuông ngân
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Hiếu Chung
- Tên đệm孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc
Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.
Ý nghĩa chữ Hiếu - Tên chính鐘Chung20 nétKimThanh ngang
Tiếng chuông ngân — Cái chuông. Trong chùa cứ sớm và tối thì khua chuông, cho nên mới gọi cái đồng hồ đánh chuông là chung.
Ý nghĩa chữ Chung
Tên Hiếu Chung hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hiếu Chung với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hiếu Chungngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 78Tốt |
| Trần Hiếu Chunghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 78Tốt |
| Lê Hiếu Chungngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 67Khá |
| Phạm Hiếu Chungnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 87Rất tốt |
| Hoàng Hiếu Chunghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 78Tốt |
| Huỳnh Hiếu Chunghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “hieu chung”
Tên đệm khác đi với Chung
- Hưởng Chung享鐘 · Hưởng phúc · Tiếng chuông ngânKim
- Hữu Chung友鐘 · Bạn hữu · Tiếng chuông ngânKim
- Nguyện Chung願鐘 · Ước nguyện · Tiếng chuông ngânKim
- Nhất Chung一鐘 · Đứng đầu · Tiếng chuông ngânKim
- Thạc Chung碩鐘 · Lớn lao · Tiếng chuông ngânKim
- Trọng Chung重鐘 · Kính trọng · Tiếng chuông ngânKim
- Vạn Chung萬鐘 · Muôn vàn · Tiếng chuông ngânKim
- Vĩ Chung偉鐘 · Vĩ đại · Tiếng chuông ngânKim
- Vũ Chung宇鐘 · Vũ trụ · Tiếng chuông ngânKim
- Bá Chung伯鐘 · Bậc đứng đầu · Tiếng chuông ngânKim
- Hải Chung海鐘 · Biển cả · Tiếng chuông ngânKim
- Hạo Chung浩鐘 · Bao la, rộng lớn · Tiếng chuông ngânKim
Tên khác có đệm Hiếu
- Hiếu Nghĩa孝義 · Hiếu thảo · Nghĩa khíMộc
- Hiếu Anh孝英 · Hiếu thảo · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hiếu Cần孝勤 · Hiếu thảo · Cần cùMộc
- Hiếu Cường孝強 · Hiếu thảo · Mạnh mẽMộc
- Hiếu Duy孝維 · Hiếu thảo · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Hiếu Đông孝東 · Hiếu thảo · Phương ĐôngMộc
- Hiếu Gia孝嘉 · Hiếu thảo · Tốt lànhMộc
- Hiếu Hoan孝歡 · Hiếu thảo · Vui vẻMộc
- Hiếu Hoàn孝完 · Hiếu thảo · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Hiếu Khai孝開 · Hiếu thảo · Khai mởMộc
- Hiếu Khang孝康 · Hiếu thảo · An khangMộc
- Hiếu Khiêm孝謙 · Hiếu thảo · Khiêm nhườngMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Hiếu Chung
Tên Hiếu Chung có nghĩa là gì?
Hiếu Chung (孝 鐘): Hiếu thảo · Tiếng chuông ngân. Hiếu nghĩa là hiếu thảo, Chung nghĩa là tiếng chuông ngân.
Tên Hiếu Chung thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chung, tên Hiếu Chung thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Hiếu Chung đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hiếu Chung có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
