Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trọng Chung
Kính trọng · Tiếng chuông ngân. Thường đặt cho bé trai.
Trọng Chung — Kính trọng · Tiếng chuông ngân
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trọng Chung
- Tên đệm重Trọng9 nétThổThanh nặng
Kính trọng — Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng 輕重 nặng nhẹ. Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng, vì thế nên tiếng to cũng gọi là trọng.
Ý nghĩa chữ Trọng - Tên chính鐘Chung20 nétKimThanh ngang
Tiếng chuông ngân — Cái chuông. Trong chùa cứ sớm và tối thì khua chuông, cho nên mới gọi cái đồng hồ đánh chuông là chung.
Ý nghĩa chữ Chung
Tên Trọng Chung hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trọng Chung với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Chungngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 93Rất tốt |
| Trần Trọng Chunghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 91Rất tốt |
| Lê Trọng Chungngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 84Tốt |
| Phạm Trọng Chungnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 71Tốt |
| Hoàng Trọng Chunghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 93Rất tốt |
| Huỳnh Trọng Chunghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 93Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Chung
- Hưởng Chung享鐘 · Hưởng phúc · Tiếng chuông ngânKim
- Hữu Chung友鐘 · Bạn hữu · Tiếng chuông ngânKim
- Nguyện Chung願鐘 · Ước nguyện · Tiếng chuông ngânKim
- Nhất Chung一鐘 · Đứng đầu · Tiếng chuông ngânKim
- Thạc Chung碩鐘 · Lớn lao · Tiếng chuông ngânKim
- Vạn Chung萬鐘 · Muôn vàn · Tiếng chuông ngânKim
- Vĩ Chung偉鐘 · Vĩ đại · Tiếng chuông ngânKim
- Vũ Chung宇鐘 · Vũ trụ · Tiếng chuông ngânKim
- Bá Chung伯鐘 · Bậc đứng đầu · Tiếng chuông ngânKim
- Hải Chung海鐘 · Biển cả · Tiếng chuông ngânKim
- Hạo Chung浩鐘 · Bao la, rộng lớn · Tiếng chuông ngânKim
- Hiếu Chung孝鐘 · Hiếu thảo · Tiếng chuông ngânKim
Tên khác có đệm Trọng
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Trọng Nghĩa重義 · Kính trọng · Nghĩa khíMộc
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Trọng Chân重真 · Kính trọng · Chân thậtKim
- Trọng Chinh重征 · Kính trọng · Chinh phụcKim
- Trọng Chương重章 · Kính trọng · Văn chươngKim
- Trọng Công重公 · Kính trọng · Công chínhKim
- Trọng Cương重剛 · Kính trọng · Cứng cỏiKim
- Trọng Du重瑜 · Kính trọng · Ngọc đẹpKim
- Trọng Hàn重翰 · Kính trọng · Văn hàn, bút mựcKim
- Trọng Hiền重賢 · Kính trọng · Hiền tàiKim
- Trọng Hoàng重皇 · Kính trọng · Huy hoàngKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Trọng Chung
Tên Trọng Chung có nghĩa là gì?
Trọng Chung (重 鐘): Kính trọng · Tiếng chuông ngân. Trọng nghĩa là kính trọng, Chung nghĩa là tiếng chuông ngân.
Tên Trọng Chung thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chung, tên Trọng Chung thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Trọng Chung đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trọng Chung có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
