重9 nét Khang Hy
Tên Trọng
Kính trọng.
- Chữ Hán: 重
- Ngũ hành: Thổ (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 重 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng 輕重 nặng nhẹ. Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng, vì thế nên tiếng to cũng gọi là trọng.
- Tính cái sức chống chọi của vật này với vật kia gọi là trọng lượng 重量, khoa học nghiên cứu về cái lẽ của sức, định sức, động sức giúp gọi là trọng học 重學 hay lực học 力學, v.v.
- Coi trọng, không dám khinh thường. Như trịnh trọng 鄭重, nghiêm trọng 嚴重, v.v.
- Tôn trọng. Như quân tử tự trọng 君子自重 người quân tử tôn trọng lấy mình.
Chữ 重 còn đọc là: trùng.
Tên đệm hay đi cùng tên Trọng
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Đăng Trọng登 · Tiến lên, đăng khoa90
- Đôn Trọng敦 · Đôn hậu90
- Nhiên Trọng然 · Tự nhiên90
- Triều Trọng朝 · Buổi sớm90
- Hi Trọng熙 · Sáng sủa, hưng thịnh88
- Khâm Trọng欽 · Khâm phục88
- Ninh Trọng寧 · Yên ổn88
- Siêu Trọng超 · Siêu việt88
- Tâm Trọng心 · Tấm lòng88
- Thiên Trọng天 · Trời88
- Đồng Trọng同 · Đồng lòng87
- Hoài Trọng懷 · Hoài bão87
