Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nguyện Chung

Ước nguyện · Tiếng chuông ngân. Thường đặt cho bé trai.

願鐘Nguyện Chung
KimCổ điển

Nguyện Chung — Ước nguyện · Tiếng chuông ngân

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Nguyện Chung

  • Tên đệm願Nguyện19 nétThổThanh nặng

    Ước nguyện — Muốn. Lòng mong cầu gọi là tâm nguyện 心願. Đem cái quyền lợi mình muốn được hưởng mà yêu cầu pháp luật định cho gọi là thỉnh nguyện 請願.

    Ý nghĩa chữ Nguyện
  • Tên chính鐘Chung20 nétKimThanh ngang

    Tiếng chuông ngân — Cái chuông. Trong chùa cứ sớm và tối thì khua chuông, cho nên mới gọi cái đồng hồ đánh chuông là chung.

    Ý nghĩa chữ Chung

Tên Nguyện Chung hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nguyện Chung với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nguyện Chungngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang93Rất tốt
Trần Nguyện Chunghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang90Rất tốt
Lê Nguyện Chungngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang78Tốt
Phạm Nguyện Chungnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang78Tốt
Hoàng Nguyện Chunghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang93Rất tốt
Huỳnh Nguyện Chunghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang93Rất tốt

Cùng viết không dấu “nguyen chung”

Tên đệm khác đi với Chung

Tên khác có đệm Nguyện

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Nguyện Chung

Tên Nguyện Chung có nghĩa là gì?

Nguyện Chung (願 鐘): Ước nguyện · Tiếng chuông ngân. Nguyện nghĩa là ước nguyện, Chung nghĩa là tiếng chuông ngân.

Tên Nguyện Chung thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chung, tên Nguyện Chung thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Nguyện Chung đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Nguyện Chung có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.