Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Vũ Kim
Vũ trụ · Vàng quý. Thường đặt cho bé trai.
Vũ Kim — Vũ trụ · Vàng quý
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Vũ Kim
- Tên đệm宇Vũ6 nétThổThanh ngã
Vũ trụ — Dưới mái hiên, nhà ở cũng gọi là vũ. Như quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc.
Ý nghĩa chữ Vũ - Tên chính金Kim8 nétKimThanh ngang
Vàng quý — Loài kim. Phàm các vật lấy ở các mỏ mà có thể nấu chảy ra và biến hóa được hình chất đi đều gọi là kim. Như vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là ngũ kim 五金 năm loài kim. Đó là kể các thứ thường dùng đó thôi, chứ loài kim thì nhiều thứ lắm.
Ý nghĩa chữ Kim
Tên Vũ Kim hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Vũ Kim với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Vũ Kimngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 71Tốt |
| Trần Vũ Kimhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 66Khá |
| Lê Vũ Kimngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 85Rất tốt |
| Phạm Vũ Kimnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 73Tốt |
| Hoàng Vũ Kimhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 71Tốt |
| Huỳnh Vũ Kimhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 71Tốt |
Tên đệm khác đi với Kim
- Hưởng Kim享金 · Hưởng phúc · Vàng quýKim
- Hữu Kim友金 · Bạn hữu · Vàng quýKim
- Nguyện Kim願金 · Ước nguyện · Vàng quýKim
- Nhất Kim一金 · Đứng đầu · Vàng quýKim
- Thạc Kim碩金 · Lớn lao · Vàng quýKim
- Trọng Kim重金 · Kính trọng · Vàng quýKim
- Vạn Kim萬金 · Muôn vàn · Vàng quýKim
- Vĩ Kim偉金 · Vĩ đại · Vàng quýKim
- Bá Kim伯金 · Bậc đứng đầu · Vàng quýKim
- Hải Kim海金 · Biển cả · Vàng quýKim
- Hạo Kim浩金 · Bao la, rộng lớn · Vàng quýKim
- Hiếu Kim孝金 · Hiếu thảo · Vàng quýKim
Tên khác có đệm Vũ
- Vũ Chân宇真 · Vũ trụ · Chân thậtKim
- Vũ Chinh宇征 · Vũ trụ · Chinh phụcKim
- Vũ Chung宇鐘 · Vũ trụ · Tiếng chuông ngânKim
- Vũ Chương宇章 · Vũ trụ · Văn chươngKim
- Vũ Công宇公 · Vũ trụ · Công chínhKim
- Vũ Cương宇剛 · Vũ trụ · Cứng cỏiKim
- Vũ Du宇瑜 · Vũ trụ · Ngọc đẹpKim
- Vũ Hàn宇翰 · Vũ trụ · Văn hàn, bút mựcKim
- Vũ Hiền宇賢 · Vũ trụ · Hiền tàiKim
- Vũ Hoàng宇皇 · Vũ trụ · Huy hoàngKim
- Vũ Khâm宇欽 · Vũ trụ · Khâm phụcKim
- Vũ Nhân宇仁 · Vũ trụ · Nhân áiKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Vũ Kim
Tên Vũ Kim có nghĩa là gì?
Vũ Kim (宇 金): Vũ trụ · Vàng quý. Vũ nghĩa là vũ trụ, Kim nghĩa là vàng quý.
Tên Vũ Kim thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Kim, tên Vũ Kim thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Vũ Kim đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Vũ Kim có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
