宇6 nét Khang Hy
Tên Vũ
Vũ trụ.
- Chữ Hán: 宇
- Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngã · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 宇 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Dưới mái hiên, nhà ở cũng gọi là vũ. Như quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc.
- Bốn phương trên dưới. Như gọi thiên hạ là vũ nội 宇內, hoàn vũ 寰宇 nghĩa là ở trong gầm trời vậy.
- Có nghĩa chỉ về riêng từng bộ. Như khí vũ 器宇 khí cục, my vũ 眉宇 đầu lông mày, v.v.
- Vũ trụ 宇宙 vũ là chỉ về khoảng không gian, trụ là chỉ về khoảng thời gian, ý nói là hết thẩy trong khoảng trời đất vậy.
Tên đệm hay đi cùng tên Vũ
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
