Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Vũ Cương
Vũ trụ · Cứng cỏi. Thường đặt cho bé trai.
Vũ Cương — Vũ trụ · Cứng cỏi
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ
Từng chữ trong tên Vũ Cương
- Tên đệm宇Vũ6 nétThổThanh ngã
Vũ trụ — Dưới mái hiên, nhà ở cũng gọi là vũ. Như quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc.
Ý nghĩa chữ Vũ - Tên chính剛Cương10 nétKimThanh ngang
Cứng cỏi — Cứng, bền. Cố chấp không nghe ai can gọi là cương phức 剛愎.
Ý nghĩa chữ Cương
Tên Vũ Cương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Vũ Cương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Vũ Cươngngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 79Tốt |
| Trần Vũ Cươnghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 74Tốt |
| Lê Vũ Cươngngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 93Rất tốt |
| Phạm Vũ Cươngnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 81Tốt |
| Hoàng Vũ Cươnghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 79Tốt |
| Huỳnh Vũ Cươnghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 79Tốt |
Cùng viết không dấu “vu cuong”
Tên đệm khác đi với Cương
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Kim Cương金剛 · Vàng quý · Cứng cỏiKim
- Duy Cương維剛 · Giữ gìn, bền vững · Cứng cỏiKim
- Hưởng Cương享剛 · Hưởng phúc · Cứng cỏiKim
- Hữu Cương友剛 · Bạn hữu · Cứng cỏiKim
- Nguyện Cương願剛 · Ước nguyện · Cứng cỏiKim
- Nhất Cương一剛 · Đứng đầu · Cứng cỏiKim
- Thạc Cương碩剛 · Lớn lao · Cứng cỏiKim
- Trọng Cương重剛 · Kính trọng · Cứng cỏiKim
- Vạn Cương萬剛 · Muôn vàn · Cứng cỏiKim
- Vĩ Cương偉剛 · Vĩ đại · Cứng cỏiKim
- Bá Cương伯剛 · Bậc đứng đầu · Cứng cỏiKim
Tên khác có đệm Vũ
- Vũ Chân宇真 · Vũ trụ · Chân thậtKim
- Vũ Chinh宇征 · Vũ trụ · Chinh phụcKim
- Vũ Chung宇鐘 · Vũ trụ · Tiếng chuông ngânKim
- Vũ Chương宇章 · Vũ trụ · Văn chươngKim
- Vũ Công宇公 · Vũ trụ · Công chínhKim
- Vũ Du宇瑜 · Vũ trụ · Ngọc đẹpKim
- Vũ Hàn宇翰 · Vũ trụ · Văn hàn, bút mựcKim
- Vũ Hiền宇賢 · Vũ trụ · Hiền tàiKim
- Vũ Hoàng宇皇 · Vũ trụ · Huy hoàngKim
- Vũ Khâm宇欽 · Vũ trụ · Khâm phụcKim
- Vũ Kim宇金 · Vũ trụ · Vàng quýKim
- Vũ Nhân宇仁 · Vũ trụ · Nhân áiKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Vũ Cương
Tên Vũ Cương có nghĩa là gì?
Vũ Cương (宇 剛): Vũ trụ · Cứng cỏi. Vũ nghĩa là vũ trụ, Cương nghĩa là cứng cỏi.
Tên Vũ Cương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Cương, tên Vũ Cương thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Vũ Cương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Vũ Cương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
