Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bá Hiền
Bậc đứng đầu · Hiền tài. Thường đặt cho bé trai.
Bá Hiền — Bậc đứng đầu · Hiền tài
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Bá Hiền
- Tên đệm伯Bá7 nétThủyThanh sắc
Bậc đứng đầu — Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Đàn bà gọi anh chồng là bá.
Ý nghĩa chữ Bá - Tên chính賢Hiền15 nétKimThanh huyền
Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.
Ý nghĩa chữ Hiền
Tên Bá Hiền hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bá Hiền với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bá Hiềnngã — sắc — huyền | ngã — sắc — huyền | 67Khá |
| Trần Bá Hiềnhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 79Tốt |
| Lê Bá Hiềnngang — sắc — huyền | ngang — sắc — huyền | 67Khá |
| Phạm Bá Hiềnnặng — sắc — huyền | nặng — sắc — huyền | 80Tốt |
| Hoàng Bá Hiềnhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 67Khá |
| Huỳnh Bá Hiềnhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 67Khá |
Cùng viết không dấu “ba hien”
Tên đệm khác đi với Hiền
- Hưởng Hiền享賢 · Hưởng phúc · Hiền tàiKim
- Hữu Hiền友賢 · Bạn hữu · Hiền tàiKim
- Nguyện Hiền願賢 · Ước nguyện · Hiền tàiKim
- Nhất Hiền一賢 · Đứng đầu · Hiền tàiKim
- Thạc Hiền碩賢 · Lớn lao · Hiền tàiKim
- Trọng Hiền重賢 · Kính trọng · Hiền tàiKim
- Vạn Hiền萬賢 · Muôn vàn · Hiền tàiKim
- Vĩ Hiền偉賢 · Vĩ đại · Hiền tàiKim
- Vũ Hiền宇賢 · Vũ trụ · Hiền tàiKim
- Hải Hiền海賢 · Biển cả · Hiền tàiKim
- Hạo Hiền浩賢 · Bao la, rộng lớn · Hiền tàiKim
- Hiếu Hiền孝賢 · Hiếu thảo · Hiền tàiKim
Tên khác có đệm Bá
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Bá Hưng伯興 · Bậc đứng đầu · Hưng thịnhThủy
- Bá Đức伯德 · Bậc đứng đầu · Đức độHỏa
- Bá Hiệp伯俠 · Bậc đứng đầu · Hào hiệpHỏa
- Bá Anh伯英 · Bậc đứng đầu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Bá Cần伯勤 · Bậc đứng đầu · Cần cùMộc
- Bá Cường伯強 · Bậc đứng đầu · Mạnh mẽMộc
- Bá Duy伯維 · Bậc đứng đầu · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Bá Đông伯東 · Bậc đứng đầu · Phương ĐôngMộc
- Bá Gia伯嘉 · Bậc đứng đầu · Tốt lànhMộc
- Bá Hoan伯歡 · Bậc đứng đầu · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Bá Hiền
Tên Bá Hiền có nghĩa là gì?
Bá Hiền (伯 賢): Bậc đứng đầu · Hiền tài. Bá nghĩa là bậc đứng đầu, Hiền nghĩa là hiền tài.
Tên Bá Hiền thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiền, tên Bá Hiền thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Bá Hiền đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Bá Hiền có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
