Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nhất Hiền
Đứng đầu · Hiền tài. Thường đặt cho bé trai.
Nhất Hiền — Đứng đầu · Hiền tài
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Nhất Hiền
- Tên đệm一Nhất1 nétThổThanh sắc
Đứng đầu — Một, số đếm đầu tiên. Đứng đầu, thứ nhất.
Ý nghĩa chữ Nhất - Tên chính賢Hiền15 nétKimThanh huyền
Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.
Ý nghĩa chữ Hiền
Tên Nhất Hiền hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nhất Hiền với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nhất Hiềnngã — sắc — huyền | ngã — sắc — huyền | 88Rất tốt |
| Trần Nhất Hiềnhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 90Rất tốt |
| Lê Nhất Hiềnngang — sắc — huyền | ngang — sắc — huyền | 90Rất tốt |
| Phạm Nhất Hiềnnặng — sắc — huyền | nặng — sắc — huyền | 70Tốt |
| Hoàng Nhất Hiềnhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 88Rất tốt |
| Huỳnh Nhất Hiềnhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 88Rất tốt |
Cùng viết không dấu “nhat hien”
Tên đệm khác đi với Hiền
- Hưởng Hiền享賢 · Hưởng phúc · Hiền tàiKim
- Hữu Hiền友賢 · Bạn hữu · Hiền tàiKim
- Nguyện Hiền願賢 · Ước nguyện · Hiền tàiKim
- Thạc Hiền碩賢 · Lớn lao · Hiền tàiKim
- Trọng Hiền重賢 · Kính trọng · Hiền tàiKim
- Vạn Hiền萬賢 · Muôn vàn · Hiền tàiKim
- Vĩ Hiền偉賢 · Vĩ đại · Hiền tàiKim
- Vũ Hiền宇賢 · Vũ trụ · Hiền tàiKim
- Bá Hiền伯賢 · Bậc đứng đầu · Hiền tàiKim
- Hải Hiền海賢 · Biển cả · Hiền tàiKim
- Hạo Hiền浩賢 · Bao la, rộng lớn · Hiền tàiKim
- Hiếu Hiền孝賢 · Hiếu thảo · Hiền tàiKim
Tên khác có đệm Nhất
- Nhất Vinh一榮 · Đứng đầu · Vinh hiểnMộc
- Nhất Chân一真 · Đứng đầu · Chân thậtKim
- Nhất Chinh一征 · Đứng đầu · Chinh phụcKim
- Nhất Chung一鐘 · Đứng đầu · Tiếng chuông ngânKim
- Nhất Chương一章 · Đứng đầu · Văn chươngKim
- Nhất Công一公 · Đứng đầu · Công chínhKim
- Nhất Cương一剛 · Đứng đầu · Cứng cỏiKim
- Nhất Du一瑜 · Đứng đầu · Ngọc đẹpKim
- Nhất Hàn一翰 · Đứng đầu · Văn hàn, bút mựcKim
- Nhất Hoàng一皇 · Đứng đầu · Huy hoàngKim
- Nhất Khâm一欽 · Đứng đầu · Khâm phụcKim
- Nhất Kim一金 · Đứng đầu · Vàng quýKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Nhất Hiền
Tên Nhất Hiền có nghĩa là gì?
Nhất Hiền (一 賢): Đứng đầu · Hiền tài. Nhất nghĩa là đứng đầu, Hiền nghĩa là hiền tài.
Tên Nhất Hiền thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiền, tên Nhất Hiền thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Nhất Hiền đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Nhất Hiền có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
