Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hạo Công
Bao la, rộng lớn · Công chính. Thường đặt cho bé trai.
Hạo Công — Bao la, rộng lớn · Công chính
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Hạo Công
- Tên đệm浩Hạo11 nétThủyThanh nặng
Bao la, rộng lớn — Hạo hạo 浩浩 mông mênh. Như hạo hạo thao thiên 浩浩滔天 mông mênh cả trời.
Ý nghĩa chữ Hạo - Tên chính公Công4 nétKimThanh ngang
Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.
Ý nghĩa chữ Công
Tên Hạo Công hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hạo Công với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hạo Côngngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 87Rất tốt |
| Trần Hạo Cônghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 87Rất tốt |
| Lê Hạo Côngngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 82Tốt |
| Phạm Hạo Côngnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 81Tốt |
| Hoàng Hạo Cônghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 87Rất tốt |
| Huỳnh Hạo Cônghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 87Rất tốt |
Cùng viết không dấu “hao cong”
Tên đệm khác đi với Công
- Chí Công志公 · Ý chí · Công chínhKim
- Hưởng Công享公 · Hưởng phúc · Công chínhKim
- Hữu Công友公 · Bạn hữu · Công chínhKim
- Nguyện Công願公 · Ước nguyện · Công chínhKim
- Nhất Công一公 · Đứng đầu · Công chínhKim
- Thạc Công碩公 · Lớn lao · Công chínhKim
- Trọng Công重公 · Kính trọng · Công chínhKim
- Vạn Công萬公 · Muôn vàn · Công chínhKim
- Vĩ Công偉公 · Vĩ đại · Công chínhKim
- Vũ Công宇公 · Vũ trụ · Công chínhKim
- Bá Công伯公 · Bậc đứng đầu · Công chínhKim
- Hải Công海公 · Biển cả · Công chínhKim
Tên khác có đệm Hạo
- Hạo Nhiên浩然 · Bao la, rộng lớn · Tự nhiênHỏa
- Hạo Anh浩英 · Bao la, rộng lớn · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hạo Cần浩勤 · Bao la, rộng lớn · Cần cùMộc
- Hạo Cường浩強 · Bao la, rộng lớn · Mạnh mẽMộc
- Hạo Duy浩維 · Bao la, rộng lớn · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Hạo Đông浩東 · Bao la, rộng lớn · Phương ĐôngMộc
- Hạo Gia浩嘉 · Bao la, rộng lớn · Tốt lànhMộc
- Hạo Hoan浩歡 · Bao la, rộng lớn · Vui vẻMộc
- Hạo Hoàn浩完 · Bao la, rộng lớn · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Hạo Khai浩開 · Bao la, rộng lớn · Khai mởMộc
- Hạo Khang浩康 · Bao la, rộng lớn · An khangMộc
- Hạo Khiêm浩謙 · Bao la, rộng lớn · Khiêm nhườngMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Hạo Công
Tên Hạo Công có nghĩa là gì?
Hạo Công (浩 公): Bao la, rộng lớn · Công chính. Hạo nghĩa là bao la, rộng lớn, Công nghĩa là công chính.
Tên Hạo Công thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Công, tên Hạo Công thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Hạo Công đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hạo Công có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
