Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Vạn Công

Muôn vàn · Công chính. Thường đặt cho bé trai.

萬公Vạn Công
KimCổ điển

Vạn Công — Muôn vàn · Công chính

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Vạn Công

  • Tên đệm萬Vạn15 nétThổThanh nặng

    Muôn vàn — Muôn, mười nghìn là một vạn.

    Ý nghĩa chữ Vạn
  • Tên chính公Công4 nétKimThanh ngang

    Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.

    Ý nghĩa chữ Công

Tên Vạn Công hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Vạn Công với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Vạn Côngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang83Tốt
Trần Vạn Cônghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang88Rất tốt
Lê Vạn Côngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang78Tốt
Phạm Vạn Côngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang72Tốt
Hoàng Vạn Cônghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt
Huỳnh Vạn Cônghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt

Cùng viết không dấu “van cong”

Tên đệm khác đi với Công

Tên khác có đệm Vạn

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Vạn Công

Tên Vạn Công có nghĩa là gì?

Vạn Công (萬 公): Muôn vàn · Công chính. Vạn nghĩa là muôn vàn, Công nghĩa là công chính.

Tên Vạn Công thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Công, tên Vạn Công thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Vạn Công đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Vạn Công có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.