Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hải Công

Biển cả · Công chính. Thường đặt cho bé trai.

海公Hải Công
KimCổ điển

Hải Công — Biển cả · Công chính

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hải Công

  • Tên đệm海Hải11 nétThủyThanh hỏi

    Biển cả — Bể, cái chỗ trăm sông đều đổ nước vào, gần đất thì gọi là hải 海, xa đất thì gọi là dương 洋.

    Ý nghĩa chữ Hải
  • Tên chính公Công4 nétKimThanh ngang

    Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.

    Ý nghĩa chữ Công

Tên Hải Công hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hải Công với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hải Côngngã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang87Rất tốt
Trần Hải Cônghuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang87Rất tốt
Lê Hải Côngngang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang82Tốt
Phạm Hải Côngnặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang81Tốt
Hoàng Hải Cônghuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang87Rất tốt
Huỳnh Hải Cônghuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang87Rất tốt

Tên đệm khác đi với Công

Tên khác có đệm Hải

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hải Công

Tên Hải Công có nghĩa là gì?

Hải Công (海 公): Biển cả · Công chính. Hải nghĩa là biển cả, Công nghĩa là công chính.

Tên Hải Công thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Công, tên Hải Công thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hải Công đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hải Công có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.