Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hiên Bảo
Hiên ngang · Quý báu. Thường đặt cho bé trai.
Hiên Bảo — Hiên ngang · Quý báu
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Hiên Bảo
- Tên đệm軒Hiên10 nétThổThanh ngang
Hiên ngang — Cái xe uốn hình cong mà hai bên có màn che. Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện 軒冕. Nguyễn Trãi 阮薦. Thành trung hiên miện tổng trần sa 城中軒冕總塵沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.
Ý nghĩa chữ Hiên - Tên chính寶Bảo20 nétKimThanh hỏi
Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.
Ý nghĩa chữ Bảo
Tên Hiên Bảo hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hiên Bảo với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hiên Bảongã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 71Tốt |
| Trần Hiên Bảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 73Tốt |
| Lê Hiên Bảongang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 92Rất tốt |
| Phạm Hiên Bảonặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 87Rất tốt |
| Hoàng Hiên Bảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 71Tốt |
| Huỳnh Hiên Bảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 71Tốt |
Cùng viết không dấu “hien bao”
Tên đệm khác đi với Bảo
- Dung Bảo蓉寶 · Hoa phù dung · Quý báuKim
- Duy Bảo維寶 · Giữ gìn, bền vững · Quý báuKim
- Đông Bảo東寶 · Phương Đông · Quý báuKim
- Gia Bảo嘉寶 · Tốt lành · Quý báuKim
- Thiên Bảo天寶 · Trời · Quý báuKim
- Vĩnh Bảo永寶 · Mãi mãi · Quý báuKim
- Quốc Bảo國寶 · Đất nước · Quý báuKim
- Chí Bảo志寶 · Ý chí · Quý báuKim
- An Bảo安寶 · Bình an · Quý báuKim
- Cao Bảo高寶 · Cao cả · Quý báuKim
- Diên Bảo延寶 · Trường thọ · Quý báuKim
- Dương Bảo陽寶 · Ánh dương · Quý báuKim
Tên khác có đệm Hiên
- Hiên Chấn軒振 · Hiên ngang · Chấn hưngKim
- Hiên Chiến軒戰 · Hiên ngang · Dũng cảm chiến đấuKim
- Hiên Chính軒正 · Hiên ngang · Ngay thẳngKim
- Hiên Lợi軒利 · Hiên ngang · Lợi íchKim
- Hiên Lý軒理 · Hiên ngang · Lý lẽKim
- Hiên Ngọc軒玉 · Hiên ngang · Ngọc quýKim
- Hiên Nhuệ軒銳 · Hiên ngang · Nhanh nhạy, sắc bénKim
- Hiên Quý軒貴 · Hiên ngang · Quý giáKim
- Hiên Sĩ軒士 · Hiên ngang · Kẻ sĩKim
- Hiên Tạo軒造 · Hiên ngang · Sáng tạoKim
- Hiên Thắng軒勝 · Hiên ngang · Chiến thắngKim
- Hiên Thiện軒善 · Hiên ngang · Lương thiệnKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Hiên Bảo
Tên Hiên Bảo có nghĩa là gì?
Hiên Bảo (軒 寶): Hiên ngang · Quý báu. Hiên nghĩa là hiên ngang, Bảo nghĩa là quý báu.
Tên Hiên Bảo thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Bảo, tên Hiên Bảo thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Hiên Bảo đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hiên Bảo có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
