Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiên Chính

Hiên ngang · Ngay thẳng. Thường đặt cho bé trai.

軒正Hiên Chính
KimCổ điển

Hiên Chính — Hiên ngang · Ngay thẳng

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiên Chính

  • Tên đệm軒Hiên10 nétThổThanh ngang

    Hiên ngang — Cái xe uốn hình cong mà hai bên có màn che. Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện 軒冕. Nguyễn Trãi 阮薦. Thành trung hiên miện tổng trần sa 城中軒冕總塵沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.

    Ý nghĩa chữ Hiên
  • Tên chính正Chính5 nétKimThanh sắc

    Ngay thẳng — Phải, là chánh đáng. Như chánh thức 正式 khuôn phép chánh đáng, chánh lý 正理 lẽ chánh đáng, v.v. Cái gì sai mà bảo sửa lại cho phải cũng gọi là chánh. Như khuông chánh 匡正 giúp đỡ làm cho chánh đáng.

    Ý nghĩa chữ Chính

Tên Hiên Chính hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiên Chính với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiên Chínhngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc79Tốt
Trần Hiên Chínhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc88Rất tốt
Lê Hiên Chínhngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc94Rất tốt
Phạm Hiên Chínhnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc85Rất tốt
Hoàng Hiên Chínhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt
Huỳnh Hiên Chínhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt

Cùng viết không dấu “hien chinh”

Tên đệm khác đi với Chính

Tên khác có đệm Hiên

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hiên Chính

Tên Hiên Chính có nghĩa là gì?

Hiên Chính (軒 正): Hiên ngang · Ngay thẳng. Hiên nghĩa là hiên ngang, Chính nghĩa là ngay thẳng.

Tên Hiên Chính thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chính, tên Hiên Chính thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hiên Chính đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hiên Chính có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.