Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Minh Chính
Sáng tỏ · Ngay thẳng. Thường đặt cho bé trai.
Minh Chính — Sáng tỏ · Ngay thẳng
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Minh Chính
- Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.
Ý nghĩa chữ Minh - Tên chính正Chính5 nétKimThanh sắc
Ngay thẳng — Phải, là chánh đáng. Như chánh thức 正式 khuôn phép chánh đáng, chánh lý 正理 lẽ chánh đáng, v.v. Cái gì sai mà bảo sửa lại cho phải cũng gọi là chánh. Như khuông chánh 匡正 giúp đỡ làm cho chánh đáng.
Ý nghĩa chữ Chính
Tên Minh Chính hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Minh Chính với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Minh Chínhngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 75Tốt |
| Trần Minh Chínhhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 82Tốt |
| Lê Minh Chínhngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 81Tốt |
| Phạm Minh Chínhnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 79Tốt |
| Hoàng Minh Chínhhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 75Tốt |
| Huỳnh Minh Chínhhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 75Tốt |
Cùng viết không dấu “minh chinh”
Tên đệm khác đi với Chính
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
- An Chính安正 · Bình an · Ngay thẳngKim
- Cao Chính高正 · Cao cả · Ngay thẳngKim
- Diên Chính延正 · Trường thọ · Ngay thẳngKim
- Dương Chính陽正 · Ánh dương · Ngay thẳngKim
- Hiên Chính軒正 · Hiên ngang · Ngay thẳngKim
- Kiên Chính堅正 · Kiên định · Ngay thẳngKim
- Lân Chính麟正 · Kỳ lân · Ngay thẳngKim
- Lương Chính良正 · Lương thiện · Ngay thẳngKim
- Sơn Chính山正 · Núi non · Ngay thẳngKim
- Uy Chính威正 · Uy nghi · Ngay thẳngKim
- Viên Chính圓正 · Tròn đầy · Ngay thẳngKim
Tên khác có đệm Minh
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
- Minh Chí明志 · Sáng tỏ · Ý chíHỏa
- Minh Đạt明達 · Sáng tỏ · Thành đạtHỏa
- Minh Đức明德 · Sáng tỏ · Đức độHỏa
- Minh Lộc明祿 · Sáng tỏ · Phúc lộcHỏa
- Minh Lượng明亮 · Sáng tỏ · Sáng sủaHỏa
- Minh Nhật明日 · Sáng tỏ · Mặt trờiHỏa
- Minh Trí明智 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
- Minh Triết明哲 · Sáng tỏ · Hiền triếtHỏa
- Minh Tuấn明俊 · Sáng tỏ · Tuấn túHỏa
- Minh Tuệ明慧 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Minh Chính
Tên Minh Chính có nghĩa là gì?
Minh Chính (明 正): Sáng tỏ · Ngay thẳng. Minh nghĩa là sáng tỏ, Chính nghĩa là ngay thẳng.
Tên Minh Chính thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chính, tên Minh Chính thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Minh Chính đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Minh Chính có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
